- Số ký hiệu
- 50/2022/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 21/12/2022
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Đắk Lắk
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau: TT Loại khoáng sản Tỷ lệ quy đổi về khoáng sản nguyên khai Ghi chú Khoáng sản thành phẩm Khoáng sản nguyên khai để tính phí BVMT 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa) 30 m2 (dày 1,5 cm) 1m3 2 Đá block 1m3 1m3 3 Phen-sờ-phát (fenspat) 1m3 1m3 4 Sỏi, cuội, sạn 1m3 1m3 5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 5.1 Đá hộc, đá xô bồ (hỗn hợp sau nổ mìn) 1m3 1m3 5.2 Đá (5x7) cm 1m3 1,2m3 5.3 Đá (4x6) cm 1m3 1,25m3 5.4 Đá (2x4) cm 1m3 1,4m3 5.5 Đá (1x2) cm 1m3 1,42m3 5.6 Đá (0,5x1) cm 1m3 1,3m3 5.7 Đá mi 1m3 1,3m3 5.8 Đá Dmax 37,5 1m3 1,12m3 5.9 Đá Dmax 25 1m3 1,12m3 5.10 Các loại đá thành phẩm khác 1m3 1,1m3 6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp) 1m3 1m3 7 Cát vàng 1m3 1m3 8 Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh) 1m3 1m3 9 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1m3 1m3 10 Đất sét, đất làm gạch, ngói 10.1 Gạch 4 lỗ (8 x 8 x 18) cm 700 viên 1m3 10.2 Gạch 6 lỗ (8 x 12 x 18) cm 400 viên 1m3 10.3 Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 4 x 18) cm 1.000 viên 1m3 11 Đất làm cao lanh 1m3 1m3 12 Các loại đất khác (trừ đất làm thạch cao) 1m3 1m3 13 Gờ-ra-nít (granite) 1m3 1m3 14 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartize) 1m3 1m3 15 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 1m3 1m3 16 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) 1m3 1m3 17 Nước khoáng thiên nhiên 1m3 1m3 18 A-pa-rít (aparit), séc-păng-tin (secpentin) 1m3 1m3 19 Than khác (trừ Than an-tra-xít hầm lò, than an-tra-xít lộ thiên, than nâu, than mỡ) 1m3 1m3 20 Khoáng sản không kim loại khác 1m3 1m3 Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Cục Thuế tỉnh căn cứ nội dung được quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan, thông báo và hướng dẫn cụ thể để Chi cục Thuế các huyện, khu vực, thành phố, các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh thực hiện. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu xét thấy cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan tham mưu cho UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 158120 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 50/2022/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.