← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc ban hành Tiêu chuẩn dược phẩm dùng trong thú y.

50/2002/QĐ-BNNPTNT

Số ký hiệu
50/2002/QĐ-BNNPTNT
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
12/06/2002
Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁTTRIỂN NÔNG THÔN TCN 535-2002: Tiêu chuẩn kỹ thuật của natri bicacbonat (sodium bicarbonate); 10 TCN 538-2002: Tiêu chuẩn kỹ thuật của cloramin T; 10 TCN 541-2002: Tiêu chuẩn kỹ thuật của thuốc bột amprolium clohidrat 10%,20%; 10 TCN 544-2002: Tiêu chuẩn kỹ thuật của amprolium clohidrat. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 này, kể từ ngày ký. Điều 3. Các Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và chất lượngsản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./. Nhóm B TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN TIÊUCHUẨN KỸ THUẬT CỦA THU phần 2.3.1 3.2. Độ trùng: Kiểm tra vô trùng theo phươngpháp giới thiệu trong Dược điển Việt Nam II, tập 3. 4. Bảo quản: Nơi khô mát, tránh ánh sáng. Tài liệu tham khảo: BP 330nm là 434. 4. Bảo quản: Đóng gói trong bao bì kín, chỗ mát, tránh ánh sáng. Tài liệu tham khảo: Dược điển Châu Âu. Nhóm B TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN540 - 2002 TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CỦADUNG DỊCH UỐNG FLUMEQUIN 20% Technical standard offlumequin oral solution 20%. 1. Phạm vi áp dụng: Quy trình này áp dụng với thuốcuống flumequin 20%, dùng trong thú y. 2. Yêu cầu kỹ thuật: 2.1. Công thức pha chế. Flumequin 200g (hai trăm gam); Chất phụ và nước cất vừa đủ1.000ml. 2.2. Nguyên liệu: Flumequin đạt tiêu chuẩn nướcsản xuất; Chất phụ đạt tiêu chuẩn nướcsản xuất, Nước cất đạt tiêu chuẩn Dượcđiển Việt Nam II. 2.3. Chất lượng, thành phần: 2.3.1. Hình thức bên ngoài:Thuốc đóng trong lọ thủy tinh nút kín. Nhãn in đúng quy định. 2.3.2. Độ trong mầu sắc: Dungdịch trong mầu vàng nhạt. 2.3.3. Thể tích: Sai số thểtích được phép +10%. 2.3.4. pH: 10 - 11. 2.3.5. Định tính: Chế phẩm phảicho phổ hấp thụ UV 330nm. Mẫu trắng là nước cất. Tính kết quả: Lấy độ hấp thụriêng A(1% - 1cm) ở 330nm là 434. Tính theo công thức: --- 1000.A Flumequin % w/w = 434 Trong đó: A: Độ l max 246nm. Mẫu trắng là nước cất. Tính kết quả: Lấy độ hấp thụriêng A(1% - 1cm) ở 246nm là 424,6. 4. Bảo quản: Nơi khô mát. Nhóm B TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN TCN 230 - 87. 2.3. Chất lượng, thành phần: 2.3.1. Hình thức: Viên thuốc mầu vàng nhạt, khôngmùi, vị hơi tanh, các viên đều mầu, cạnh viên nguyên vẹn, không có lẫn vật lạ. 2.3.2. Độ bện cơ học: Đạt tiêu chuẩn Việt Nam 916-70 viên nén (Dượcđiển Việt Nam I).

Đăng nhập để đọc toàn văn

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 22124 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 50/2002/QĐ-BNNPTNT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.