- Số ký hiệu
- 49/2024/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 27/11/2024
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 13/11/2020; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 20/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 1. Sửa đổi khoản 5 Điều 3a được bổ sung tại khoản 2 Điều 1 của Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND như sau: “5. Thời gian thẩm định dự án được quy định như sau: a) Đối với dự án nhóm B, thời gian thẩm định không quá 30 ngày, trong đó thời gian thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng không quá 20 ngày, thời gian thẩm định của cơ quan chủ trì thẩm định tại Điều 3 Quy định này không quá 10 ngày; b) Đối với dự án Báo cáo nghiên cứu khả thi nhóm C, thời gian thẩm định không quá 20 ngày, trong đó thời gian thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng không quá 12 ngày, thời gian thẩm định của cơ quan chủ trì thẩm định tại Điều 3 Quy định này không quá 08 ngày; c) Đối với dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, thời gian thẩm định của cơ quan chủ trì thẩm định tại Điều 3 Quy định này không quá 20 ngày.”. 2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 3b được bổ sung tại khoản 3 Điều 1 của Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND như sau: a) Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3b như sau: “a) Sở Xây dựng thẩm định đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng dân dụng; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu nhà ở; dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu chức năng; dự án đầu tư xây dựng công nghiệp nhẹ, công nghiệp vật liệu xây dựng, hạ tầng kỹ thuật và đường bộ trong đô thị (trừ đường quốc lộ qua đô thị); trừ dự án, công trình quy định tại điểm d khoản này;”. b) Bổ sung điểm đ vào sau điểm d khoản 1 Điều 3b được bổ sung tại khoản 3 Điều 1 của Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND như sau:
Đăng nhập để đọc toàn văn 8 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 172330 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 49/2024/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 59/2024/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủHết hiệu lực toàn bộ
- 34/2023/QĐ-UBNDQuyết định Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ
- 39/2021/QĐ-UBNDQuyết định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)Hết hiệu lực toàn bộ