- Số ký hiệu
- 49/2021/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 30/11/2021
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương này 22 tháng 11 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định khung giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đầu tư, quản lý, khai thác, kinh doanh và sử dụng dịch vụ đò, phà do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Điều 2. Đối tượng được giảm giá dịch vụ sử dụng đò, phà 1. Cán bộ, công chức cấp xã mức thu tối đa không quá 50% mức thu so với các đối tượng khác. 2. Học sinh, sinh viên đi lại thường xuyên mức thu tối đa không quá 30% mức thu so với các đối tượng khác. Điều 3. Thời gian hoạt động của các phương tiện vận chuyển 1. Từ 5 giờ sáng đến 21 giờ đêm mức thu như quy định. 2. Sau 21 giờ đến trước 5 giờ sáng ngày hôm sau, mức thu tối đa không quá 2 lần mức thu cùng đối tượng ban ngày. Điều 4. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà 1. Khung giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: a) Bến ngang nội tỉnh: Số tt Đối tượng thu Đơn vị tính Khung giá A Đò, phà có thời gian hoạt động từ 5 giờ sáng đến 21 giờ đêm I Khoảng cách giữa 02 đầu bến dưới 200 mét 1 Người đi bộ đồng/lượt 1.000 - 2.000 2 Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện đồng/lượt 1.000 - 2.000 3 Xe mô tô 02 bánh,xe gắn máy 02 bánh đồng/lượt 2.000 - 3.000 4 Xe mô tô 03 bánh và các loại xe tương tự đồng/lượt 12.000 - 15.000 5 Hàng hóa từ 50 kg trở xuống đồng/lượt 1.000 - 2.000 6 Hàng hóa trên 50 kg đồng/50kg/lượt 3.000 - 5.000 7 Hàng hóa cồng kềnh đồng/lượt Theo thỏa thuận giữa chủ phương tiện với chủ hàng nhưng không quá 02 lần mức thu đối với hàng hóa thông thường 8 Xe ô tô từ 4 đến 6 ghế đồng/xe/lượt 10.000 - 12.000 9 Xe ô tô từ 7 đến 12 ghế, ô tô bán tải đồng/xe/lượt 15.000 - 18.000 10 Xe ô tô trên 12 đến 24 ghế đồng/xe/lượt 20.000 - 24.000 11 Xe ô tô trên 24 đến 30 ghế đồng/xe/lượt 32.000 - 38.000 12 Xe ô tô trên 30 đến 45 ghế đồng/xe/lượt 40.000 - 45.000 13 Xe ô tô trên 45 ghế đồng/xe/lượt 48.000 - 53.000 14 Xe ô tô tải đến 01 tấn đồng/xe/lượt 20.000 - 24.000 15 Xe ô tô tải trên 01 tấn đến
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 151452 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 49/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 25/2010/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước tại tỉnh Đồng ThápHết hiệu lực toàn bộ
- 18/2013/QĐ-UBNDQuyết định ban hành tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 cho c ác xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới giai đoạn 2013 - 2015 tỉnh Quảng BìnhHết hiệu lực toàn bộ