← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam

49/2019/QĐ-UBND

Số ký hiệu
49/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
20/12/2019
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH V/V BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam (có Bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này). Điều 2. Đối với các loại tài nguyên chưa có giá tính thuế tài nguyên hoặc phải điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này do không còn phù hợp với quy định, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. Điều 3. Giao Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, tổ chức thực hiện việc thu thuế tài nguyên theo các quy định hiện hành và giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định này. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về trình tự, hồ sơ theo các quy định hiện hành và giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định này. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Bộ Tài chính (Tổng cục thuế); - Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tổng cục địa chất và Khoáng sản); - Cục kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; - TTTU; TT HĐND, UBND tỉnh; - Các tổ chức đoàn thể của tỉnh; - Website Hà Nam, Đài PTTH tỉnh, TT Công báo; - Lưu: VT, KT. H-QD 09/2019 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đông BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM (Kèm theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh) ĐVT: Đồng Mã, nhóm loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 II Khoáng sản không kim loại II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 70.000 II202 Đá xây dựng II20203 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường II2020301 Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản nguyên khai) m3 100.000 II2020302 Đá hộc và đá base m3 110.000 II2020303 Đá cấp phối m3 200.000 II2020304 Đá dăm các loại m3 216.000 II3 Đá nung vôi và sản xuất xi măng II301 Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản nguyên khai) m3 230.000 II302 Đá sản xuất xi măng II30201 Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản nguyên khai) m3 150.000 II30202 Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản nguyên khai) m3 90.000 II3020302 Đá cát kết silic (khoáng sản nguyên khai) m3

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 139807 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 49/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.