- Số ký hiệu
- 49/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 25/08/2016
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNHVề việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụngphí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh An Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh An Giang. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng nộp phí: Cơ quan, tổ chức, cá nhân là chủ dự án, chủ cơ sở có hoạt động liên quan đến việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết. 2. Cơ quan thu phí: Cơ quan quản lý nhà nước được giao nhiệm vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết hoặc cơ quan được ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với các dự án thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh). Điều 3. Mức thu phí 1. Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh An Giang: Tổng vốn đầu tư Mức thu (tỷ VNĐ) (triệu đồng) ≤ 50 >50 và ≤ 100 >100 và ≤ 200 >200 và ≤500 >500 Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường 5,0 6,5 12,0 14,0 17,0 Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng 6,9 8,5 15,0 16,0 25,0 Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật 7,5 9,5 17,0 18,0 25,0 Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 7,8 9,5 17,0 18,0 24,0 Nhóm 5. Dự án Giao thông 8,1 10,0 18,0 20,0 25,0 Nhóm 6. Dự án Công nghiệp 8,4 10,5 19,0 20,0 26,0 Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) 5,0 6,0 10,8 12,0 15,6 2. Trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, mức thu bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết. Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. 2. Cơ quan thu phí được trích để lại 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được để chi phí cho việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết theo quy định. Số tiền còn lại 10% (mười phần trăm) nộp vào ngân sách nhà nước.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 114799 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 49/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 45/2010/TTLT-BTC-BTNMTThông tư liên tịch Hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trườngHết hiệu lực một phần
- 26/2015/TT-BTNMTThông tư Quy định đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giảnHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2016/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc xác nhận kết quả bầu bổ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021Hết hiệu lực toàn bộ