- Số ký hiệu
- 49/2015/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 25/12/2015
- Cơ quan ban hành
- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ; các nội dung liên quan đến lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ; các nội dung liên quan đến lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh như các Phụ lục kèm theo Quyết định này, bao gồm: - Phụ lục 1: Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ. - Phụ lục 2: Khung định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước. - Phụ lục 3: Định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước. Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này trên địa bàn tỉnh. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 11/6/2010, Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 11/6/2010 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Hồ Quốc Dũng Phụ lục 1 ĐỊNH MỨC CHI QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số 49/2015 /QĐ-UBND ngày 25/12/2015 của UBND tỉnh) Đơn vị tính: đồng S T T Nội dung công việc Đơn vị tính Mức chi tối đa Theo Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, cấp huyện, cấp cơ sở I Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN 1 Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Hội đồng 1.1 Chủ tịch Hội đồng 1.000 700 400 1.2 Phó Chủ tịch, thành viên hội đồng 800 550 320 1.3 Thư ký hành chính 300 200 150 1.5 Đại biểu mời tham dự 200 150 100 2 Chi nhận xét, đánh giá (Phiếu NX-ĐG) 01 phiếu NX-ĐG 2.1 Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng 500 350 200 2.2 Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng 300 200 150 II Chi tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trị nhiệm vụ KH&CN 1 Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN Hội đồng 1.1 Chủ tịch Hội đồng 1.500 1.050 600 1.2 Phó Chủ tịch, thành viên hội đồng 1.000 700 400 1.3 Thư ký hành chính 300 200 150 1.4 Đại biểu mời tham dự 200 150 100 2 Chi
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 113240 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 49/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 10/2010/QĐ-UBNDQuyết định Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe ô tô, xe máy, xe đạp trên địa bàn tỉnh Hưng YênHết hiệu lực toàn bộ
- 11/2010/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Bộ đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.Hết hiệu lực toàn bộ
- 58/2011/TT- BTCThông tư số 58/2011/TT- BTC Quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kêCòn hiệu lực