← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc thu phí thư viện trên địa bàn thành phố Hà Nội

49/2014/QĐ-UBND

Số ký hiệu
49/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
20/08/2014
Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hà Nội
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc thu phí thư viện trên địa bàn thành phố Hà Nội ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Đối tượng nộp, miễn, giảm phí 1. Đối tượng nộp: Các cá nhân làm thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu của Thư viện trực thuộc thành phố; các quận, huyện và thị xã (trừ các đối tượng được miễn phí quy định tại điểm a Khoản 2 Điều này). 2. Đối tượng miễn, giảm phí: a. Đối tượng miễn phí: Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật b. Đối tượng giảm 50% phí: + Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp khó xác định là đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đối tượng cư trú. + Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật. Trường hợp người vừa thuộc diện hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa vừa thuộc diện người khuyết tật nặng thì chỉ được giảm 50% mức phí thư viện. Điều 2. Mức thu phí TT Nội dung ĐVT Thư viện Thành phố Các thư viện quận, huyện và thị xã 1 Phí thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu a. - Người lớn đ/thẻ/năm 20.000 10.000 đ/thẻ/quý 8.000 4.000 b. - Trẻ em từ 15 tuổi trở xuống. đ/thẻ/năm 10.000 5.000 đ/thẻ/quý 4.000 3.000 2 Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện a. - Người lớn đ/thẻ/năm 40.000 20.000 đ/thẻ/quý 15.000 8.000 b. - Trẻ em từ 15 tuổi trở xuống đ/thẻ/năm 20.000 10.000 đ/thẻ/quý 8.000 4.000 Điều 3. Đơn vị thu phí 1. Thư viện thuộc thành phố. 2. Các thư viện quận, huyện, thị xã. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu, Khi thu tiền phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp theo quy định.

Đăng nhập để đọc toàn văn 8 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 99736 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 49/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.