← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn tỉnh

49/2011/QĐ-UBND

Số ký hiệu
49/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
28/12/2011
Cơ quan ban hành
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

--- QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2012, cụ thể như sau: 1. Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cung ứng dịch vụ vệ sinh rác thải. 2. Cơ quan thu: Các đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước, hợp tác xã và các cơ quan, đơn vị khác có chức năng tổ chức thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải. 3. Mức thu phí vệ sinh rác thải được quy định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Quyết định này. 4. Tỷ lệ % để lại nguồn thu phí vệ sinh rác thải cho cơ quan thu: 100% số thu phí vệ sinh rác thải để bù đắp chi phí hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải và tổ chức thu phí. Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quyết định trước đây của UBND tỉnh quy định về phí vệ sinh rác thải. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH Môi trường đô thị Quy Nhơn, Giám đốc Công ty TNHH Môi trường cây xanh Hà Thanh, Hạt trưởng Hạt Giao thông công chính huyện Phù Mỹ, Hạt trưởng Hạt giao thông công chính huyện Phù Cát, Trưởng ban Ban quản lý nước sạch và vệ sinh môi trường huyện Tuy Phước và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hồ Quốc Dũng Phụ lục MỨC THU PHÍ VỆ SINH RÁC THẢI (Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của UBND tỉnh) --- Số TT Đối tượng nộp phí ĐVT Mức thu Thành phố Quy Nhơn Thị xã An Nhơn và các huyện đồng bằng Các huyện miền núi A B 1 2 3 4 I Đối với hộ gia đình, cá nhân 1 Khu vực nội thành thành phố Quy Nhơn, các phường thuộc thị xã An Nhơn và thị trấn. a Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố. - Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng đồng/hộ/tháng 18.000 15.000 7.000 - Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư. đồng/hộ/tháng 15.000 12.000 6.000 b Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 101284 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 49/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.