← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành Quy định về mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13, đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn An Lộc, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước

49/2007/QĐ-UBND

Số ký hiệu
49/2007/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
27/09/2007
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13, đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn An Lộc, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn An Lộc, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau: 1. Phương thức thu: Thu phí theo 2 trạm thu phí độc lập, vé của trạm nào chỉ được lưu thông qua trạm đó. 2. Giá vé cho từng loại phương tiện: a) Trạm số 01 (đặt tại xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành): STT PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ ĐƯỜNG BỘ MỆNH GIÁ Vé lượt (đ/vé/lượt) Vé tháng (đ/tháng) Vé quý (đ/quý) 1 Xe bông sen, xe công nông, máy kéo, xe lam 3.000 85.500 243.000 2 Xe dưới 16 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng 8.000 228.000 648.000 3 Xe từ 16 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 12.000 342.000 972.000 4 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 16.000 456.000 1.296.000 5 Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và các xe chở hàng bằng container 20 feet 35.000 997.500 2.835.000 6 Xe tải trọng từ 18 tấn trở lên và các xe chở hàng bằng container 40 feet 50.000 1.425.000 4.050.000 b) Trạm số 02 (đặt tại xã Thanh Bình, huyện Bình Long): STT PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ ĐƯỜNG BỘ MỆNH GIÁ Vé lượt (đ/vé/lượt) Vé tháng (đ/tháng) Vé quý (đ/quý) 1 Xe bông sen, xe công nông, máy kéo, xe lam 3.000 85.500 243.000 2 Xe dưới 16 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng. 7.000 199.500 567.000 3 Xe từ 16 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 10.000 285.000 810.000 4 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 14.000 399.000 1.134.000 5 Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và các xe chở hàng bằng container 20 feet 30.000 855.000 2.430.000 6 Xe tải trọng từ 18 tấn trở lên và các xe chở hàng bằng container 40 feet 40.000 1.140.000 3.240.000 3. Thời gian thu: 25 năm. 4. Thời điểm thu:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 61503 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 49/2007/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.