- Số ký hiệu
- 49/2003/QĐ-BBCVT
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 20/03/2003
- Cơ quan ban hành
- Bộ Bưu chính, Viễn thông
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành cước dịch vụ thông tin di động trả sau GSM BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành bảng cước thông tin di động trả sau GSM (có bảng cước kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2003. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông; các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Đặng Đình Lâm (Đã ký) CƯỚC THÔNG TIN DI ĐỘNG TRẢ SAU GSM (Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2003-QĐ/BBCVT ngày 20 tháng 3 năm 2003 của Bộ Bưu chính, Viễn thông) I- BẢNG CƯỚC STT Danh mục cước phí Đơn vị tính Mức cước 1 1.1 1.2 Cước hoà mạng giao cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ quy định với điều kiện: Mức tối đa không quá Mức tối thiểu không thấp hơn đồng/máy-lần đồng/máy-lần 545.455 363.636 2 Cước thuê bao đồng/máy-tháng 109.091 3 3.1 3.2 3.3 Cước thông tin: Nội vùng: Liên vùng: Cước gọi đi quốc tế đồng/phút đồng/phút 1.636 2.455 Cước nội vùng cộng với cước điện thoại đi quốc tế II- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ 1- Cước hoà mạng - Thu một lần, bao gồm cả simcard. 2- Cước thuê bao 2.1- Thu theo tháng 2.2- Trường hợp các khách hàng mới đăng ký sử dụng, hoặc xin chấm dứt hợp đồng sử dụng không đủ trọn tháng, cước thuê bao của tháng đó được tính như sau: 109.091 đồng Cước thuê bao tháng = X Số ngày sử dụng trong tháng 30 ngày - Số ngày sử dụng trong tháng: + Đối với khách hàng mới đăng ký sử dụng: số ngày sử dụng trong tháng được tính từ ngày khách hàng ký hợp đồng sử dụng đến hết tháng. + Đối với khách hàng chấm dứt hợp đồng sử dụng: số ngày sử dụng trong tháng tính từ ngày 01 của tháng đến hết ngày chấm dứt hợp đồng có hiệu lực. 2.3- Đối với thuê bao di động sử dụng một chiều thu mức cước thuê bao là 72.727 đồng/máy-tháng. 3- Cước thông tin 3.1- Cước quy định ở các mục 3.1, 3.2 trong bảng cước được áp dụng cho: - Thuê bao di động trả sau gọi thuê bao di động trả sau, thuê bao cố định, thuê bao di động sử dụng công nghệ CDMA, thuê bao di động thuộc mạng Calling, Mobilenet, thuê bao vô tuyến nội thị máy đầu cuối là di động và ngược lại. - Thuê bao di động trả sau gọi thuê bao di động trả trước, thuê bao di động trả trước thuê bao ngày.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 77329 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 49/2003/QĐ-BBCVT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 90/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thôngHết hiệu lực toàn bộ
- 99/1998/QĐ-TTgQuyết định Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.Hết hiệu lực toàn bộ
- 03/1999/TT-TCBĐThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 109/1997/NĐ-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về bưu chính và viễn thông và Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính viễn thông.Hết hiệu lực toàn bộ
- 109/1997/NĐ-CPNghị định Về Bưu chính và Viễn thôngHết hiệu lực toàn bộ