← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp và khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

48/2026/QĐ-UBND

Số ký hiệu
48/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2026-05-26
Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Vĩnh Long
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp và khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp và khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại Điều 99 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 và khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long quy định tại khoản 7 Điều 151 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân cho thuê và bên thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp theo quy định của Luật Nhà ở; b) Chủ đầu tư dự án xây dựng nhà chung cư; chủ sở hữu, đại diện chủ sở hữu; ban quản trị; đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư; c) Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến phát triển, quản lý nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp và quản lý vận hành, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Điều 2. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp 1. Khung giá ĐVT: đồng/ m2 sàn sử dụng/tháng TT Loại nhà ở Giá cho thuê tối thiểu Giá cho thuê tối đa 1 Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 49.000 66.000 Có tầng hầm 58.000 77.000 2 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 64.000 85.000 Có tầng hầm 68.000 91.000 3 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm 66.000 88.000 Có tầng hầm 69.000 92.000 4 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm 69.000 92.000 Có tầng hầm 71.000 95.000 5 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm 77.000 103.000 Có tầng hầm 78.000 104.000 Điều 3. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành chung cư 1. Khung giá ĐVT: đồng/ m2 sàn sử dụng/tháng TT Loại chung cư Mức giá tối thiểu Mức giá tối đa 1 Có thang máy 6.000 9.000 2 Không có thang máy 3.000 6.000 2. Mức giá trong khung giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; không bao gồm: các khoản thu từ kinh doanh dịch vụ thuộc phần sở hữu chung của nhà chung cư và các khoản kinh phí quy định tại khoản 2 Điều 151 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1.

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản e0a2a200-5ef1-11f1-96be-9583049f7b1a · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 48/2026/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.