- Số ký hiệu
- 48/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 28/12/2018
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa cóbản đồ địa chính tọa độ trên địa bàn tỉnh Lào Cai UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI việc quản lý và sử dụng nguồn thu giá dịch vụ này trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng nộp tiền dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính tọa độ trên địa bàn tỉnh Lào Cai: Tổ chức, cá nhân và hộ gia đình được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng đất. b) Đơn vị thu giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính tọa độ trên địa bàn tỉnh Lào Cai, bao gồm Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh; Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và môi trường tỉnh. 3. Giá dịch vụ sử dụng đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính tọa độ trên địa bàn tỉnh Lào Cai: STT Vị trí, diện tích thửa đất Đơn giá (đồng/thửa) 1 Diện tích dưới 100 m2 - Đất đô thị 2.323.356 - Đất ngoài khu vực đô thị 1.582.621 2 Từ 100 m2 đến 300 m2 - Đất đô thị 2.758.986 - Đất ngoài khu vực đô thị 1.879.362 3 Từ trên 300 m2 đến 500 m2 - Đất đô thị 2.924.703 - Đất ngoài khu vực đô thị 1.999.106 4 Từ trên 500 m2 đến 1000 m2 - Đất đô thị 3.581.661 - Đất ngoài khu vực đô thị 2.433.803 5 Từ trên 1000 m2 đến 3000 m2 - Đất đô thị 4.916.086 - Đất ngoài khu vực đô thị 3.334.442 6 Từ trên 3000 m2 đến 10000 m2 - Đất đô thị 7.550.909 - Đất ngoài khu vực đô thị 5.143.518 7 Từ trên 1 ha đến 10 ha - Đất đô thị 9.601.091 - Đất ngoài khu vực đô thị 6.172.222 8 Từ trên 10 ha đến 50 ha - Đất đô thị 9.816.182 - Đất ngoài khu vực đô thị 6.686.574 9 Từ trên 50 ha đến 100 ha - Đất đô thị 10.571.272 - Đất ngoài khu vực đô thị 7.200.925 10 Từ trên 100 ha đến 500 ha - Đất đô thị 12.081.454 - Đất ngoài khu vực đô thị 8.229.629 11 Từ trên 500 ha đến 1000 ha - Đất đô thị 13.591.636 - Đất ngoài khu vực đô thị 9.258.332 4.
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 134350 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 48/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 120/2016/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 50/2013/TT-BTNMTThông tư Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sảnHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2014/TT-BTCThông tư Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụHết hiệu lực toàn bộ