← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc ban hành Tỷ lệ quy đổi từ số lượng Khoáng sản thành phẩm ra số lượng Khoáng sản nguyên khai

48/2018/QĐ-UBND

Số ký hiệu
48/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
03/12/2018
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Tỷ lệ quy đổi từ số lượng Khoáng sản thành phẩm ra số lượng Khoáng sản nguyên khai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng Khoáng sản nguyên khai để áp dụng thu Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sơn La với những nội dung như sau: 1. Đối tượng phải quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai là tất cả các loại khoáng sản thành phẩm (kim loại và không kim loại) thu được trong quá trình sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trước khi bán ra. 2. Các tổ chức, cá nhân được phép khai thác, chế biến khoáng sản (kim loại và không kim loại) hợp pháp trên địa bàn tỉnh Sơn La có sản phẩm cuối cùng không phải là khoáng sản nguyên khai phải thực hiện việc quy đổi và khai báo số lượng quặng nguyên khai được quy đổi từ khoáng sản thành phẩm. 3. Tỷ lệ quy đổi được quy định cụ thể như sau: STT Loại khoáng sản nguyên khai Quy cách, chất lượng thành phẩm Tỷ lệ quy đổi 1 Quặng nikel Tinh quặng nikel ≥ 9,5 % 4,1 tấn/1,0 tấn 2 Quặng đồng có hàm lượng Cu trung bình 1,0% Đồng thương phẩm ≥ 99,9 % 111,0 tấn/1,0 tấn 3 Quặng đồng có hàm lượng Cu trung bình 2,5% Đồng thương phẩm ≥ 99,9 % 45,0 tấn/1,0 tấn 4 Quặng Talcl Đã qua chế biến 2,34 tấn/1,0 tấn 5 Quặng Magnezit Bột Magnezit cỡ hạt ≤ 1mm MgO khoảng 30 % 1,7 tấn/1,0 tấn 6 Quặng antimon Quặng thành phẩm antimon hàm lượng 45% 12,64 tấn/1,0 tấn 7 Đá xây dựng Sản phẩm đá nghiền kích cỡ 0,5 cm đến 6cm 1,0m3/1,2 m3 8 Đá vôi (xi măng) Đá vôi có hàm lượng CaO> 52% 1,0 tấn/1,0 tấn 9 Đá sét (xi măng) Đá sét có hàm lượng SiO2> 60% 1,0 tấn/1,0 tấn 10 Quặng sắt làm phụ gia xi măng (mỏ Tu Rúc) Quặng sắt có hàm lượng sắt 27 - 35% 1,0 tấn/1,0 tấn 11 Đá phiến sét Đá thành phẩm 1,0 m3/4,256 m2 12 Đất sét sản xuất gạch, ngói - Sản xuất gạch 02 lỗ 1,0 m3/800 viên - Sản xuất gạch 04 lỗ 1,0 m3/600 viên - Sản xuất gạch 06 lỗ 1,0 m3 /400 viên - Sản xuất gạch bát tràng 1,0 m3/400 viên - Sản xuất gạch đặc loại nhỏ 1,0 m3/400 viên 13 Cát xây dựng - Cát đen dùng trong xây dựng 1,0m3/1,0 m3 - Cát vàng dùng trong xây dựng 1,0m3/1,0 m3 - Cát trát 1,0m3/1,0 m3 - Cát nghiền 1,0m3/1,2 m3 14 Cuội, sỏi, sạn Cuội, sỏi, sạn dùng trong xây dựng 1,0m3/1,0 m3 4.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 132951 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 48/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.