- Số ký hiệu
- 48/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 27/12/2016
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bắc Ninh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH Xét đề nghị của: Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 638/Ttr-STNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016; Sở Tư pháp tại báo cáo số 190/BC-STP ngày 13 tháng 12 năm 2016; Sở Tài chính tại công văn số 1372/STC-QLG&CS ngày 06 tháng 12 năm 2016, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 1. Trường hợp đo đạc, lập bản đồ địa chính cho một thửa hoặc nhiều thửa đất thực hiện không cùng một ngày thì giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính được tính như sau: Diện tích đất được giao, thuê hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính (đồng/thửa) Vị trí đất giao, thuê, chuyển mục đích sử dụng tại đô thị Vị trí đất giao, thuê, chuyển mục đích sử dụng tại ngoài khu vực đô thị Thửa < 100 m2 2 363 337 1 582 416 Thửa từ 100 - 300 m2 2 806 463 1 879 119 Thửa > 300 -500 m2 2 975 244 1 999 147 Thửa >500 - 1000 m2 3 643 478 2 433 638 Thửa >1000 -3000 m2 5 001 020 3 334 310 Thửa >3000-10000 m2 7 680 846 5 142 852 Từ 1 – 10 ha 9 217 015 6 171 422 Từ 10 – 50 ha 9 985 100 6 685 707 Từ 50 – 100 ha 10 753 185 7 199 992 Từ 100 – 500 ha 12 289 354 8 228 563 Từ 500 – 1000 ha 13 825 523 9 257 133 2. Trường hợp đo đạc, lập bản đồ địa chính cho một chủ sử dụng đất với nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng một ngày thì giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính từ thửa đất thứ hai (02) trở đi được tính như sau: Diện tích đất được giao, thuê hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính (đồng/thửa) Vị trí đất giao, thuê, chuyển mục đích sử dụng tại đô thị Vị trí đất giao, thuê, chuyển mục đích sử dụng tại ngoài khu vực đô thị Thửa < 100 m2 1 896 099 1 270 924 Thửa từ 100 - 300 m2 2 251 618 1 509 222 Thửa > 300 -500 m2 2 387 010 1 605 596 Thửa >500 - 1000 m2 2 923 153 1 954 573 Thửa >1000 -3000 m2 4 012 324 2 677 938 Thửa >3000-10000 m2 6 162 322 4 130 502 Từ 1 – 10 ha 7 394 787 4 956 603 Từ 10 – 50 ha 8 011 019 5 369 653 Từ 50 – 100 ha 8 627 251 5 782 703 Từ 100 – 500 ha 9 859 715 6 608 804 Từ 500 – 1000 ha 11 092 180 7 434 904 3.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 117933 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 48/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.