- Số ký hiệu
- 48/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 30/08/2016
- Cơ quan ban hành
- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Ban hành sửa đổi, bổ sung quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định cụ thể như sau: 1. Mức thu phí: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) I QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI 1 Quặng sắt Tấn 40.000 2 Quặng ti-tan (titan) Tấn 50.000 3 Quặng vàng Tấn 180.000 4 Quặng đất hiếm Tấn 40.000 5 Quặng bạc, Quặng thiếc Tấn 180.000 6 Quặng chì, Quặng kẽm Tấn 180.000 7 Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite) Tấn 20.000 8 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 20.000 II KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) m3 70.000 2 Đá Block m3 90.000 3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) Tấn 70.000 4 Sỏi, cuội, sạn m3 6.000 5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 5.000 6 Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác) Tấn 3.000 7 Cát vàng m3 5.000 8 Cát trắng m3 7.000 9 Các loại cát khác m3 4.000 10 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000 11 Sét làm gạch, ngói m3 2.000 12 Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat) m3 6.000 13 Các loại đất khác m3 2.000 14 Gờ-ra-nít (granite) Tấn 30.000 15 Nước khoáng thiên nhiên m3 2.500 16 Mi-ca (mica), Thạch anh kỹ thuật Tấn 20.000 17 Than các loại Tấn 6.000 18 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 20.000 a. Trong trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác Granite làm đá ốp lát, làm mỹ nghệ thì áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 1, Mục II biểu mức thu nêu trên. b. Trong trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác Granite cho mục đích khác thì áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 14, Mục II biểu mức thu nêu trên. c. Trong trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác đá làm mỹ nghệ theo cả khối lớn thì áp dụng mức thu phí đối với đá block quy định tại điểm 2, Mục II biểu mức thu nêu trên.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 113535 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 48/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.