- Số ký hiệu
- 48/2013/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2013-09-27
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Quảng Ngãi
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc Quy định mức thu học phí đối với các trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2013-2014 và năm học 2014-2015 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2013 - 2014 và năm học 2014 - 2015 với các nội dung sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu học phí hàng năm đối với trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh quản lý và các trường cao đẳng nghề dạy nghề theo đặt hàng của UBND tỉnh, áp dụng thực hiện năm học 2013 - 2014 và năm học 2014 - 2015. 2. Đối tượng nộp học phí: Học sinh, sinh viên, người theo học các khóa đào tạo nghề tại các trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh quản lý và các trường cao đẳng nghề dạy nghề theo đặt hàng của UBND tỉnh. 3. Quy định về khu vực: a) Khu vực 1: Bao gồm các phường trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi. b) Khu vực 2: Bao gồm thị trấn, các xã đồng bằng thuộc các huyện đồng bằng và các xã thuộc thành phố Quảng Ngãi. c) Khu vực 3: Bao gồm các xã, thị trấn thuộc các huyện miền núi, huyện Lý Sơn và các xã miền núi thuộc các huyện đồng bằng. 4. Mức thu học phí: Đơn vị tính: đồng/tháng/học sinh, sinh viên TT Tên ngành, nghề Khu vực Năm học 2013 - 2014 Năm học 2014 - 2015 TCN CĐN TCN CĐN 1 Nhóm 1: Báo chí thông tin, pháp luật; Toán và thống kê; Nhân văn: Khoa học xã hội và hành vi; Kinh doanh và quản lý, Dịch vụ xã hội; Nông, lâm nghiệp và thủy sản Khu vực 1 180 200 190 210 Khu vực 2 150 170 160 180 Khu vực 3 120 140 130 150 2 Nhóm 2: Nghệ thuật; Sức khoẻ; Thú y; Khoa học sự sống; Sản xuất và chế biến; Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân; Máy tính và công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật Khu vực 1 200 250 210 260 Khu vực 2 170 220 180 230 Khu vực 3 140 190 150 200 3 Nhóm 3: An ninh, quốc phòng; Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; Môi trường và bảo vệ môi trường; Khoa học tự nhiên; Dịch vụ vận tải; Nghề khác Khu vực 1 240 290 250 300 Khu vực 2 210 260 220 270 Khu vực 3 180 230 190 240 Riêng Trường Trung cấp nghề Đức Phổ mức thu học phí thấp hơn so với khu vực I là 50.000 đồng/HSSV/tháng. 5. Đối tượng được miễn, giảm học phí và cơ chế miễn, giảm học phí: a) Đối tượng được miễn, giảm học phí thực hiện theo các qui định:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 60124 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 48/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 60/2003/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 15/2013/NQ-HĐNDNghị quyết Bãi bỏ nghị quyết số 22/2008/NQ-HĐND ngày 16/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh (khóa IX) về thông qua đề án hỗ trợ cán bộ tăng cường, luân chuyển, thu hút trí thức trẻ, cán bộ khuyến nông, khuyến lâm về công tác tại 14 xã trọng điểm đặc biệt khó khănCòn hiệu lực
- 44/2013/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bến Tre.Còn hiệu lực