- Số ký hiệu
- 48/2007/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 08/08/2007
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành lệ phí hộ khẩu, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành quy định khoản lệ phí hộ khẩu, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: 1. Tên lệ phí: - Lệ phí hộ khẩu, - Lệ phí chứng minh nhân dân. 2. Đối tượng nộp: a) Lệ phí hộ khẩu: Đối tượng nộp là công dân Việt Nam khi thực hiện đăng ký và quản lý hộ khẩu tại cơ quan Công an: Không thu lệ phí hộ khẩu đối với các trường hợp sau: - Bố mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ. - Thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh. - Công dân hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an trở về khi đăng ký hộ khẩu trở lại. - Công dân thuộc xã vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc (xã vùng sâu, vùng xa là các xã thuộc khu vực II, III theo Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT ngày 27/11/2006 của Ủy ban Dân tộc về việc công nhận 3 khu vực vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển). b) Lệ phí chứng minh nhân dân: Đối tượng nộp là công dân Việt Nam khi được cơ quan công an cấp mới, đổi, cấp lại chứng minh nhân dân. Không thu lệ phí chứng minh nhân dân đối với các trường hợp sau: - Bố mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ. - Thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh. - Công dân thuộc xã vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc (xã vùng sâu, vùng xa là các xã thuộc khu vực II, III theo Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT ngày 27/11/2006 của Ủy ban Dân tộc về việc công nhận 3 khu vực vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển). 3. Cơ quan thu lệ phí: Cơ quan công an thực hiện làm thủ tục về đăng ký, quản lý hộ khẩu và cấp mới, đổi, cấp lại chứng minh nhân dân. 4. Mức thu: a) Mức thu lệ phí hộ khẩu: Đối với cá nhân, hộ gia đình đăng ký và quản lý hộ khẩu tại các phường thuộc thành phố Lào Cai, mức thu như sau: STT Nội dung Mức thu 1 Đăng ký chuyển đến cả hộ hoặc 1 người nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể 10.000 đồng/lần 2 - Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình 15.000 đồng/lần - Đổi sổ hộ khẩu gia đình theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước thay đổi địa giới HC, tên đường phố, số nhà 8.000 đồng/lần 3 - Cấp mới, cấp lại, đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể 10.000 đồng/lần - Đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước thay đổi địa giới HC, tên đường phố, số nhà 5.000 đồng/lần 4 Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho hộ gia đình 10.000 đồng/lần 5 Gia hạn tạm trú có thời hạn 3.000 đồng/lần 6 Cấp mới, cấp lại, đổi giấy tạm trú có thời
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 29272 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 48/2007/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.