← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

47/2017/QĐ-UBND

Số ký hiệu
47/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
21/06/2017
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau: 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân khai thác quặng khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Mức thu phí: a) Biểu mức thu: TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) I QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI 1 Quặng sắt Tấn 60.000 2 Quặng ti-tan (titan) Tấn 70.000 3 Quặng vàng Tấn 270.000 4 Quặng đất hiếm Tấn 60.000 5 Quặng bạc, quặng thiếc Tấn 270.000 6 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimoan) Tấn 50.000 7 Quặng đồng, quặng ni-ken (niken) Tấn 60.000 8 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000 II KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) m3 70.000 2 Đá block m3 90.000 3 Sỏi, cuội, sạn m3 6.000 4 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 5.000 5 Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônit và các loại khoáng chất khác) Tấn 3.000 6 Cát vàng m3 5.000 7 Cát trắng m3 7.000 8 Các loại cát khác m3 4.000 9 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000 10 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.000 11 Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat) m3 7.000 12 Các loại đất khác m3 2.000 13 Sét chịu lửa Tấn 30.000 14 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) Tấn 30.000 15 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000 16 Than các loại Tấn 10.000 17 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000 b) Các loại khoáng sản không nằm trong danh mục trên thì được áp dụng mức phí tối đa theo quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ. c) Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại điểm a và điểm b thuộc khoản 2 Điều này. Các trường hợp được áp dụng mức thu phí đối với khai thác khoáng sản tận thu, bao gồm: Hoạt động khai thác khoáng sản còn lại ở bãi thải của mỏ đã có quyết định đóng cửa mỏ; hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân không nhằm mục đích khai thác khoáng sản, nhưng có chức năng, nhiệm vụ hoặc có đăng ký kinh doanh, trong quá trình hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ hoặc theo chuyên ngành đã đăng ký mà thu được khoáng sản.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 122638 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 47/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.