- Số ký hiệu
- 47/2012/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 17/08/2012
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định một số mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (sau đây viết tắt là VBQPPL) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: 1. Đối tượng chi: Ban Pháp chế HĐND, Sở Tư pháp và Phòng Tư pháp các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa VBQPPL; cộng tác viên làm công tác kiểm tra, rà soát văn bản; người làm công tác pháp chế thuộc các sở, ban, ngành cấp tỉnh và cơ quan, tổ chức được giao thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa VBQPPL theo yêu cầu, kế hoạch. 2. Nội dung chi và mức chi: a) Chi họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa tại cơ quan kiểm tra: - Chủ trì cuộc họp: 150.000 đồng/buổi. - Các thành viên tham dự: 100.000 đồng/buổi. b) Chi lấy ý kiến chuyên gia đối với văn bản thuộc ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp: 600.000 đồng/báo cáo/văn bản. c) Chi soạn thảo, viết báo cáo: - Báo cáo kết quả tình hình kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo ngành, lĩnh vực: 1.000.000 đồng/báo cáo. - Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật: 200.000 đồng/báo cáo. Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan: 1.500.000 đồng/báo cáo. d) Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm nhiệm vụ kiểm tra văn bản khi phát hiện văn bản trái pháp luật (trừ trường hợp có chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề thì không thực hiện chế độ chi hỗ trợ theo Quy định này): 100.000 đồng/văn bản. e) Chi đội ngũ cộng tác viên kiểm tra văn bản: - Mức chi chung: 140.000 đồng/văn bản. - Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp: 300.000 đồng/văn bản. g) Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản: - Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ cho công tác kiểm tra; chi rà soát, hệ thống hóa văn bản:
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 86698 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 47/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 60/2003/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 122/2011/TTLT-BTC-BTPThông tư liên tịch Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luậtHết hiệu lực toàn bộ
- 43/2011/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định về kiểm tra, rà soát và xử lý văn bản pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng NaiHết hiệu lực toàn bộ
- 19/2008/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình DươngHết hiệu lực toàn bộ