← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định 469/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

469/QĐ-UBND

Số ký hiệu
469/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2009-02-06
Cơ quan ban hành
UBND Thành phố Hồ Chí Minh
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT 5 NĂM (2006 - 2010) PHƯỜNG TÂN THỚI HÒA, QUẬN TÂN PHÚ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010: a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Mã Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 114,78 100,00 114,78 100,0 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 1,48 1,29 0,99 0,86 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 0,11 7,43 0,00 100,00 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 0,11 100,00 0,00 100,0 1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA - - - - 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC 0,11 100,00 0,00 0,00 1.2 Đất lâm nghiệp LNP - - - - 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 1,37 92,57 0,99 100,0 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 113,30 98,71 113,79 99,14 2.1 Đất ở OTC 50,35 44,44 49,36 43,38 2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT - - - - 2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 50,35 100,00 49,36 100,0 2.2 Đất chuyên dùng CDG 61,71 54,47 63,20 55,54 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 0,14 0,23 0,14 0,22 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 0,22 0,36 0,21 0,34 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 44,15 71,54 33,81 53,49 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK - - - - 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 44,15 100,00 33,81 100,0 2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 17,20 27,87 29,04 45,95 2.2.4.1 Đất giao thông DGT 14,25 82,85 21,48 73,98 2.2.4.2 Đất thủy lợi DTL 1,83 10,64 1,76 6,06 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 0,23 1,34 2,83 9,75 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 0,13 0,76 0,13 0,45 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 0,76 4,42 2,83 9,76 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT - - - - 2.2.4.8 Đất chợ DCH - - - - 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 0,90 0,79 0,90 0,79 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 0,34 0,30 0,34 0,30 b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Mã Diện tích (1) (2) (3) (4) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp NNP/PNN 0,49 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN/PNN 0,11 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN/PNN 0,11 1.2 Đất lâm nghiệp LNP/PNN - 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN 0,38 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp - 3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở PN0(a)/PN1(a) - 3.1 Đất trụ sở cơ quan TS0/PN1(a) - 3.2 Đất công trình sự nghiệp không kinh

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 91718 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 469/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.