- Số ký hiệu
- 4660/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 24/12/2014
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; cụ thể như sau: STT Loại tài nguyên Đơn vị tính Đơn giá I Vật liệu làm nguyên liệu xi măng 1 Đá nung vôi, đá vôi sản xuất xi măng 1.000 đồng/m3 85 2 Đá sét sản xuất xi măng 1.000 đồng/m3 80 II Khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt - Quặng sắt Limonit hàm lượng 35%<fe≤50%< p=""> </fe≤50%<> 1.000 đồng/tấn 450 - Quặng sắt Limonit hàm lượng Fe> 50% 1.000 đồng/tấn 550 - Quặng sắt Manhetit hàm lượng ≤ 35% 1.000 đồng/tấn 150 - Quặng sắt Manhetit hàm lượng 35%<fe<50%< p=""> </fe<50%<> 1.000 đồng/tấn 550 - Quặng sắt Manhetit hàm lượng 50%<fe≤60%< p=""> </fe≤60%<> 1.000 đồng/tấn 750 - Quặng sắt Manhetit hàm lượng >60% 1.000 đồng/tấn 1.000 2 Quặng Manga: Mangan có hàm lượng <17% 1.000 đồng/tấn 420 Mangan có hàm lượng từ 17% đến 23% 1.000 đồng/tấn 500 Mangan có hàm lượng từ 24% đến 30% 1.000 đồng/tấn 1.400 Mangan có hàm lượng >30% 1.000 đồng/tấn 1.600 Giá tính thuế của các tài nguyên quy định nêu trên chưa bao gồm VAT. Điều 2. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa có trách nhiệm kê khai tính thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước. Giao Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa thông báo và hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn của tỉnh trong việc kê khai nộp thuế. Khi giá bán của loại tài nguyên trên thị trường biến động cao hơn hoặc thấp hơn 20% so với giá quy định trên, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan khảo sát, lập phương án điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp. Điều 3.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 81883 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 4660/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 11/2012/QH13Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 50/2010/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyênCòn hiệu lực
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 203/2013/NĐ-CPNghị định Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sảnCòn hiệu lực
- 1349/2012/QĐ-UBNDQuyết định Về việc Quy định danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.Hết hiệu lực toàn bộ