- Số ký hiệu
- 461/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2009-02-06
- Cơ quan ban hành
- UBND Thành phố Hồ Chí Minh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT 5 NĂM (2006 - 2010) PHƯỜNG PHÚ THỌ HÒA, QUẬN TÂN PHÚ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010: a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Mã Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 121,19 100,0 121,19 100,0 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP - - - - 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 121,19 100,0 121,19 100,0 2.1 Đất ở OTC 80,87 66,73 75,59 62,37 2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT - - - - 2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 80,87 100,0 75,59 100,0 2.2 Đất chuyên dùng CDG 35,44 29,24 40,94 33,78 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 0,54 1,52 0,61 1,49 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA - - - - 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 4,74 13,37 5,39 13,16 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK - - - - 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 4,74 100,0 5,39 100,0 2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 30,16 85,10 34,94 85,35 2.2.4.1 Đất giao thông DGT 24,40 80,90 27,87 79,75 2.2.4.2 Đất thủy lợi DTL 0,76 2,52 0,76 2,18 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông DNT - - - - 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 0,20 0,66 0,24 0,68 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 0,03 0,10 0,03 0,09 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 4,34 14,39 5,62 16,08 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT - - - - 2.2.4.8 Đất chợ DCH 0,02 0,07 0,02 0,06 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng LDT 0,41 1,36 0,41 1,17 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 1,08 0,89 1,08 0,89 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 3,80 3,14 3,58 2,95 b) Diện tích đất phải thu hồi: Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Mã Diện tích (1) (2) (3) (4) 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP - 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN - 1.2 Đất lâm nghiệp LNP - 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS - 1.4 Đất làm muối LMU - 1.5 Đất nông nghiệp khác NKH - 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NKN 6,36 2.1 Đất ở OTC 5,28 2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT - 2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 5,28 2.2 Đất chuyên dùng CDG 0,86 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 0,02 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA - 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 0,84 2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC - 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN - 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 0,22 2.5 Đất sông suối và mặt nước CD SMN 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 91748 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 461/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.