← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

46/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
46/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
14/12/2016
Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Vĩnh Phúc
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH TỶ LỆ QUY ĐỔI TỪ SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN THÀNH PHẨM RA SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI LÀM Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1.Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc với nội dung như sau: 1. Phương pháp xác định: Số lượng khoáng sản nguyên khai = Số lượng khoáng sản thành phẩm x Tỷ lệ quy đổi 2. Tỷ lệ quy đổi: TT Sản phẩm tài nguyên Hệ số quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác Hệ số quy đổi từm3sang tấn Sản phẩm tài nguyên Sản lượng tài nguyên khai thác 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, cát bột kết) 30 m2 (dày 2,0 cm) 43 m2 (dày 1,8 cm) 18 m2 (dày 5,0 cm) 9,5 m2 (dày 10 cm) 1m3 1,5 tấn/m3 2 Đá block 1m3 1m3 1,5 tấn/m3 3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô- đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin); Sờ-pi- nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri- ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) 1m3 1m3 1,5 tấn/m3 4 Sỏi, cuội, sạn 1m3 1,2m3 1,5 tấn/m3 5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường - Đá hộc - Đá 8-15cm - Đá (4 x 6) cm - Đá (2 x 4) cm - Đá (1 x 2) cm - Đá base - Bột đá 1m3 1m3 1m3 1m3 1m3 1m3 1m3 1,0 m3 1,08 1,1m3 1,15m3 1,20 m3 1,18m3 1,20m3 1,5 tấn/m3 1,67 tấn/m3 1,71 tấn/m3 1,78 tấn/m3 1,86 tấn/m3 1,83 tấn/m3 1,94 tấn/m3 6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp, Phen-sờ-phát (fenspat)) 1m3 1,15m3 1,5 tấn/m3 7 Cát vàng 1m3 1,2m3 1,34 tấn/m3 8 Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh) 1m3 1,2m3 1,2 tấn/m3 9 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1m3 1,2m3 1,3 tấn/m3 10 Đất sét, đất làm gạch, ngói: - Gạch đặc 220x105x60 mm - Gạch 2 lỗ 220x105x60 mm - Gạch đặc 220x150x60 mm - Ngói lợp 22viên/m2 1.000 viên 1.000 viên 1.000 viên 1.000 viên 1,8 m3 1,4 m3 2,7 m3 2,0 m3 1,45 tấn/m3 11 Các loại đất khác 1m3 1,2m3 1,3 tấn/m3 12 Đất làm cao lanh 1m3 1,2m3 1,2 tấn/m3 13 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartize) 1m3 1m3 1,5 tấn/m3 14 Than bùn 1m3 1m3 0,7 tấn/m3 15 Khoáng sản không kim loại khác 1m3 1m3 1,5 tấn/m3 3.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 121603 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 46/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.