← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

46/2012/QĐ-UBND

Số ký hiệu
46/2012/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
13/08/2012
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai khi tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cho phép khai thác, tận thu các loại quặng khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại. Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích đất ở thuộc quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân để xây dựng các công trình của hộ gia đình, cá nhân trong diện tích đó; trường hợp đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình an ninh, quân sự thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản đó. Điều 2. Đơn vị tổ chức thu phí Đơn vị tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là cơ quan Thuế: - Cục Thuế Đồng Nai thu phí đối với các tổ chức thuộc Cục Thuế Đồng Nai quản lý thu thuế theo phân cấp quản lý thu của ngành Thuế. - Chi cục Thuế địa phương nơi có hoạt động khoáng sản thu phí đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc Chi cục Thuế địa phương quản lý thu thuế theo phân cấp thu của ngành Thuế. Điều 3. Mức thu và mức trích phí 1. Mức thu a) Đồng tiền thu phí và phương thức nộp phí: - Đồng tiền thu phí: Việt Nam đồng (VNĐ). - Phương thức nộp phí: Tiền mặt hoặc chuyển khoản. b) Cách tính phí: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính như sau: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trong kỳ (đồng) = Số lượng từng loại khoáng sản khai thác trong kỳ (tấn hoặc m3) x Mức phí phải nộp của từng loại khoáng sản tương ứng (đồng/tấn hoặc đồng/m3) (Số lượng từng loại khoáng sản khai thác trong kỳ để tính phí là số lượng nguyên khai các loại quặng khoáng sản kim loại hoặc khoáng sản không kim loại khai thác thực tế trong kỳ nộp phí mà không phân biệt mục đích khai thác; công nghệ khai thác; vùng, miền khai thác hoặc điều kiện khai thác). c) Mức thu phí: Mức thu phí cụ thể như bảng sau: Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) A Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 50.000 2 Quặng măng-gan Tấn 40.000 3 Quặng ti-tan (Titan) Tấn 60.000 4 Quặng vàng Tấn 225.000 5 Quặng đất hiếm Tấn 50.000 6 Quặng bạch kim Tấn 225.000 7 Quặng bạc, quặng thiếc Tấn 225.000 8 Quặng vôn-phờ-ram (Wolfram), quặng ăng-ti-moan (Antimoan) Tấn 40.000 9 Quặng chì, quặng kẽm Tấn 225.000 10 Quặng nhôm, quặng bô-xít (Bouxite) Tấn 40.000 11 Quặng đồng, quặng ni-ken (Niken) Tấn 47.500 12 Quặng Cromit Tấn 50.000 13 Quặng cô-ban (Coban), quặng mô-lip-đen (Molipden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (Magie), quặng va-na-đi (Vanadi) Tấn 225.000 14 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 25.000 B Khoáng sản không kim loại 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (Granit, Gabro, đá hoa …) m3 60.000 2 Đá Block m3 75.000 3 Quặng đá quý:

Đăng nhập để đọc toàn văn 8 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 86638 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 46/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.