← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 103/2008/QĐ-UBND

46 /2009/QĐ-UBND

Số ký hiệu
46 /2009/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
18/08/2009
Cơ quan ban hành
UBND Thành phố Cần Thơ
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 103/2008/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về mức giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn thành phố Cần Thơ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; thành lập quận Thốt Nốt và các phường trực thuộc; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Cờ Đỏ để thành lập huyện Thới Lai thuộc thành phố Cần Thơ; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung phần II Quy định mức giá các loại đất năm 2009 ban hành kèm theo Quyết định số 103/2008/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành mức giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn thành phố Cần Thơ như sau: 1. QUẬN NINH KIỀU Điều chỉnh tiết 22 (nhóm giá đường loại 4) điểm c khoản 1.2, Mục 1, Phần II và tiết 23 điểm d (hẻm vị trí 2) khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau: Đơn vị tính: đồng/m2 TT TÊN ĐƯỜNG GIỚI HẠN Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp 22 Đường Hậu Giang Quốc lộ 1 – Cuối đường 3.000.000 2.100.000 23 Khu tái định cư dự án Nâng cấp đô thị Trục chính 2.200.000 1.540.000 Trục phụ 2.000.000 1.400.000 2. QUẬN CÁI RĂNG Bổ sung tiết 20 vào điểm c khoản 3.2, Mục 3, Phần II như sau : Đơn vị tính: đồng/m2 TT TÊN ĐƯỜNG GIỚI HẠN Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp 20 Khu dân cư Thạnh Mỹ Trục chính 1.800.000 1.260.000 Trục phụ 1.350.000 945.000 3. QUẬN Ô MÔN Điều chỉnh bãi bỏ địa danh phường Long Hưng trong Khu vực 1 của khoản 4.1, Mục 4, Phần II; bổ sung địa danh phường Long Hưng vào Khu vực 2 của khoản 4.1, Mục 4, Phần II Điều chỉnh tiết 8 và tiết 21 (nhóm đoạn đường giá loại IV) điểm c khoản 4.2, Mục 4, Phần II như sau: Đơn vị tính: đồng/m2 TT TÊN ĐƯỜNG GIỚI HẠN Giá đất ở Giá đất SXKD phi nông nghiệp 8 Kim Đồng Đường 26 tháng 3 – Cách Mạng Tháng Tám 3.900.000 2.730.000 Cách Mạng Tháng Tám - rạch Cây Me 2.900.000 2.030.000 21 Khu dân cư thương mại Bằng Tăng Từ sau thâm hậu 50 m Quốc lộ 91 trở vào 1.200.000 840.000 4. QUẬN THỐT NỐT - Điều chỉnh Mục 5, Phần II thành quận Thốt Nốt. Giá đất quận Thốt Nốt cụ thể như sau:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 93494 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 46 /2009/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.