- Số ký hiệu
- 46/2003/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 22/07/2003
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN Về việc Phê duyệt Định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên với nội dung chủ yếu sau: 1- Định mức lao động tổng hợp và số lao động của từng công ty 1.1- Định mức lao động tổng hợp (tính theo diện tích quy đổi theo biện pháp tưới, tiêu) - Vụ chiêm xuân: 3,46 công/ha - Vụ mùa: 3,59 công/ha - Vụ đông: 3,05 công/ha 1.2- Số lao động của từng công ty ứng với định mức lao động trên và diện tích kế hoạch 2003, tổng số lao động quản lý KTCT thủy lợi định biên toàn tỉnh là 771 người. (Định mức lao động và số người cụ thể của từng công ty theo phụ lục số 1). 2- Đơn giá tiền lương tính theo diện tích quy đổi theo biện pháp tưới, tiêu - Vụ chiêm xuân: 84.390đ/ha - Vụ mùa: 87.490đ/ha - Vụ đông: 74.440đ/ha (Định mức lao động của từng công ty theo phụ lục số 2) 3- Định mức nước tưới mặt ruộng Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng được áp dụng cho từng vụ với từng khu vực và các loại đất khác nhau (theo phụ lục số 3). 4- Định mức tiêu thụ điện năng cho công tác tưới (ứng với tần suất tưới được duyệt) 4.1- Vụ chiêm xuân: - Lúa: 217,56 kwh/ha - Màu, mạ: 91,29 kwh/ha. 4.2- Vụ mùa: - Lúa 130,19 kwh/ha. - Màu, mạ: 53,00kwh/ha. 4.3- Vụ đông: 115,67 kwh/ha (Định mức tiêu thụ điện năng theo từng công ty theo phụ lục số 4) 5- Định mức tiêu thụ điện năng phục vụ công tác tiêu thoát nước 5.1- Bình quân toàn tỉnh: Định mức tiêu thụ điện năng phục vụ công tác tiêu thoát nước vụ mùa bình quân toàn tỉnh là 76,8 kwh/ha 5.2- Phân theo đối tượng được tiêu: - Tiêu cho cây lúa (vụ mùa): 69,20 kwh/ha. - Tiêu cho màu, cây công nghiệp (vụ mùa): 100,00 kwh/ha. - Tiêu cho diện tích phi canh tác (vụ mùa): 86,50 kwh/ha. (Định mức tiêu thụ điện năng theo từng công ty theo phụ lục số 5) 6- Định mức vật tư, nguyên liệu phục vụ công tác bảo dưỡng vận hành máy móc và thiết bị toàn tỉnh - Dầu nhờn: 4.662,70 kg/năm. - Mỡ các loại: 3.877,50 kg/năm - Dầu diezen: 5.934,00 kg/năm - Giẻ lau: 5.231,00 kg/năm - Sợi Animăng: 518,00 kg/năm (Định mức tiêu hao cụ thể cho từng công ty theo phụ lục số 6) 7- Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định Định mức sửa chữa thường xuyên bình quân toàn tỉnh cho công tác sửa chữa thường xuyên tài sản cố định được tính trên phần trăm nguyên giá tài sản cố định là 1,05%.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 64937 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 46/2003/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành.
- 1056/QĐ-UBNDQuyết định Về thành lập Phòng Kinh tế tổng hợp và đổi tên một số phòng chuyên môn trực thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnhHết hiệu lực toàn bộ
- 1159/2010/QĐ-UBNDQuyết định Về Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hưng YênHết hiệu lực toàn bộ
- 1572/QĐ-UBNDQuyết định Về việc Thành lập Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Du lịch thành phố Hưng YênHết hiệu lực toàn bộ
- 250/QĐ-UBNDQuyết định Phê duyệt Kế hoạch Khoa học và Công nghệ năm 2013 tỉnh Hưng YênHết hiệu lực toàn bộ
- 258/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Hưng Yên năm 2013Hết hiệu lực toàn bộ