- Số ký hiệu
- 46/2002/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 23/08/2002
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN Về việc công bố quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001 - 2010 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 2/12/1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai ngày 29/6/2001. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Công bố quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001-2010 với các nội dung chủ yếu sau: a, Diện tích, cơ cấu các loại đất: Loại đất Mã số Năm 2000 Năm 2005 Năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích tự nhiên 01 92.309 100 92.309 100 92.309 100 I. Đất nông nghiệp 02 64.177 69,52 61.702 66,19 60.051 65,5 1. Đất trồng cây hàng năm 03 57.074 48.421 42.652 a, Đất trồng lúa, lúa màu 04 52.185 44.995 40.201 b, Đất trồng cây HNK 12 4.889 3.426 2.451 2. Đất vườn tạp 17 2.398 1.283 539 3. Đất trồng cây lâu năm 18 716 7.879 12.656 4. Đất có mặt nước NTTS 26 3.989 4.119 4.204 II. Đất chuyên dùng 40 14.668 15,89 17.930 19,42 20.105 21,78 1. Đất xây dựng 41 1.185 3.677 5.338 2. Đất giao thông 42 6.005 6.627 7.042 3. Đất thủy lợi và MNCD 43 5.901 5.962 6.004 4. Đất di tích lịch sử văn hóa 44 68 98 118 5. Đất an ninh, quốc phòng 45 74 77 80 6. Đất khai thác khoáng sản 46 0 15 25 7. Đất làm NVLXD 47 227 342 389 8. Đất nghĩa trang, nghĩa địa 49 912 987 1.036 9. Đất chuyên dùng khác 50 249 145 73 III. Đất ở 51 7.291 7,90 7.779 8,42 8.104 8,77 1. Đất ở đô thị 52 497 870 1.120 2. Đất ở nông thôn 53 6.794 6.909 6.984 IV. Đất chưa sử dụng 54 6.173 6,69 4.898 5,97 4.049 4,40 1. Đất bằng chưa sử dụng 55 515 273 114 2. Đất có mặt nước CSD 57 1.973 940 250 3. Sông 58 3.685 3.685 3.685 b, Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở Loại đất Mã số Cả thời kỳ 2001-2010 Giai đoạn 2001-2005 Giai đoạn 2006-2010 1. Đất nông nghiệp 02 6.254 3.751 2.503 - Đất trồng cây hàng năm 03 5.679 3.407 2.272 + Đất trồng lúa, lúa màu 04 4.341 2.604 1.713 + Đất trồng cây hàng năm 12 1.338 803 535 - Đất vườn tạp 17 154 92 62 - Đất trồng cây lâu năm 18 0 0 0 - Đất có mặt nước NTTS 26 421 252 169 c, Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp và thâm canh tăng vụ chuyển đổi cơ cấu cây trồng. Biện pháp Cả thời kỳ 2001-2010 Giai đoạn 2001-2005 Giai đoạn 2006-2010 1.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 64024 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 46/2002/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành.
- 1056/QĐ-UBNDQuyết định Về thành lập Phòng Kinh tế tổng hợp và đổi tên một số phòng chuyên môn trực thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnhHết hiệu lực toàn bộ
- 1159/2010/QĐ-UBNDQuyết định Về Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hưng YênHết hiệu lực toàn bộ
- 1572/QĐ-UBNDQuyết định Về việc Thành lập Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Du lịch thành phố Hưng YênHết hiệu lực toàn bộ
- 250/QĐ-UBNDQuyết định Phê duyệt Kế hoạch Khoa học và Công nghệ năm 2013 tỉnh Hưng YênHết hiệu lực toàn bộ
- 258/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Hưng Yên năm 2013Hết hiệu lực toàn bộ