- Số ký hiệu
- 46/1999/QĐ-BNN/TY
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 05/03/1999
- Cơ quan ban hành
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN "Điều lệ quản lý thuốc thú y" ban hành kèm theo Nghị định số 93/CP ngày 27/11/1993 của Chính phủ; NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Điều kiện Vệ sinh thú y: Bao gồm các yêu cầu vệ sinh thú y đối với địa điểm cơ sở, nhà xưởng, cửa hàng, đại lý, trang thiết bị, dụng cụ, người hoạt động sản xuất kinh doanh thuốc thú y; 2. Nguyên liệu làm thuốc thú y: Bao gồm các chất tham gia trực tiếp vào thành phần công thức của sản phẩm, dù có hay không có hoạt tính, có biến đổi hoặc không biến đổi trong quá trình sản xuất; 3. Bán thành phẩm thuốc thú y: Là sản phẩm đã qua một hay một số công đoạn sản xuất, còn phải tiếp tục qua một hay một số công đoạn sản xuất nữa mới trở thành sản phẩm; 4. Thành phẩm thuốc thú y: Là một dạng thuốc bất kỳ đã qua tất cả các công đoạn sản xuất (kể cả đóng gói) theo quy trình sản xuất đã được duyệt; 5. Vật liệu: là các loại bao bì dùng để đóng gói, bảo quản, vận chuyển; nhãn thuốc dùng trong mọi công đoạn của sản xuất, các loại vật tư được sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm thuốc thú y. 6. Nhãn nguyên liệu được phép sử dụng: Là nhãn của cơ sở dán trên bao bì chứa đựng nguyên liệu (bên cạnh nhãn gốc của nhà sản xuất) sau khi có phiếu kiểm nghiệm xác nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng. 7. Nhãn bán thành phẩm: là nhãn sử dụng cho từng công đoạn sản xuất trước khi sản phẩm được hoàn thiện, được dán trên bao bì chờ chuyển sang công đoạn sau theo quy trình sản xuất đã được duyệt. 8. Tiệt trùng: Là một công đoạn của sản xuất thuốc thú y nhằm làm vô trùng mọi dụng cụ, phương tiện, tiểu môi trường sử dụng cho sản xuất thuốc thú y. Điều 2. Quy định này áp dụng đối với : 1. Cơ sở sản xuất thuốc thú y bao gồm: - Cơ sở sản xuất dược phẩm thú y (kể cả san chia); - Cơ sở sản xuất thuốc đông dược dùng trong thú y; - Cơ sở sản xuất Vắc-xin thú y; - Cơ sở sản xuất các chế phẩm sinh học khác dùng trong thú y. 2. Cơ sở kinh doanh thuốc thú y bao gồm: - Cửa hàng, đại lý mua bán thuốc thú y; cơ sở kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y. - Cơ sở đăng ký bảo quản thuốc thú y; - Cơ sở đăng ký vận chuyển thuốc thú y.
Đăng nhập để đọc toàn văn 41 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 7334 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 46/1999/QĐ-BNN/TY và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
- 298/NN-TCCB-QĐQuyết định Về thành phần và nhiệm vụ của Hội đồng quản lý khai thác hệ thống thủy lợi Dầu TiếngCòn hiệu lực
- 1028-NN-TCCB/QĐQuyết định Về nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của trường Cán bộ quản lý nông nghiệp và phát triển nông thôn IICòn hiệu lực
- 1029-NN-TCCB/QĐQuyết định Về nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của trường Cán bộ quản lý nông nghiệp và phát triển nông thôn ICòn hiệu lực
- 263/QĐ-BNN-XDQuyết định Phê duyệt chặn dòng, thi công vượt lũ công trình hồ chứa nước Suối Mỡ, tỉnh Bắc GiangCòn hiệu lực
- 2409/NN-BVTV-QĐQuyết định về việc cho đăng ký chính thức và đăng ký bổ sung một số thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng trong nông nghiệp ở Việt NamCòn hiệu lực