- Số ký hiệu
- 4554/2010/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 20/12/2010
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ Nghị định 24/2006/NĐ-CP ngày 06-03-2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03-6-2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; Thông tư số 106/TT-BTC ngày 26 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí, lệ phí; cụ thể như sau: I. Sửa đổi, bổ sung, ban hành mới: 1. Sửa đổi, bổ sung mức thu và cơ chế quản lý sử dụng nguồn thu. 1.1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô. a) Mức thu. Đơn vị tính: Đồng/lượt TT Loại phương tiện Mức thu Ban ngày Ban đêm Cả tháng 1 - Xe đạp 1 000 2 000 30 000 2 - Xe Máy 2 000 4 000 60 000 3 - Xe xích lô máy 4 000 6 000 100 000 4 - Xe ô tô con; Xe tải <2,5 tấn; Xe ôtô điện 8 000 10 000 250 000 5 - Ô tô < 30 chỗ ngồi 10 000 15 000 300 000 6 - Ô tô ≥ 30 chỗ ngồi 10 000 20 000 450 000 7 - Xe tải 2,5 đến <10 tấn 10 000 20 000 500 000 8 - Xe tải ≥ 10 tấn 10 000 20 000 500 000 9 - Các loại xe khác (Xe có rơ mooc; container; xe ủi; xe cẩu….) 10 000 20 000 500 000 - Trường hợp trông giữ cả ngày và đêm thì mức thu tối đa bằng mức thu ban ngày cộng mức thu ban đêm. Mức thu tại các khu vực đặc thù: Mức thu tại các bệnh viện, trường học: Bằng 50% mức quy định trên. - Mức thu tại thị xã Sầm Sơn trong dịp hè (từ 01/5 đến 31/8 hàng năm): Bằng 2 lần mức quy định trên. - Mức thu tại các khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đã được xếp hạng từ cấp tỉnh trở lên, nhu cầu trông giữ trong nhiều giờ: Bằng 1,5 lần mức quy định trên. b) Cơ chế quản lý và sử dụng số thu. Đơn vị được phép trông giữ xe đạp, ôtô, xe máy số thu phí là doanh thu, thực hiện nộp thuế theo quy định. 1.2. Phí chợ. a) Mức thu - Hộ kinh doanh cố định: Đơn vị: 1000 đồng/tháng Đối tượng thu TP, thị xã Đồng bằng Miền núi Chợ nội thành Chợ ngoại thành Chợ Thị trấn Chợ xã Chợ Thị trấn Chợ xã 1. Chợ loại I Vị trí 1 200 160 150 Vị trí 2 180 140 130 Vị trí 3 150 120 100 2. Chợ loại 2 Vị trí 1 120 100 80 40 30 20 Vị trí 2 100 80 60 30 20 15 Vị trí 3 80 60 50 20 15 10 3.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 48512 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 4554/2010/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 88/2009/NĐ-CPNghị định Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 97/2006/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 169/2010/NQ-HĐNDNghị quyết Sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnhCòn hiệu lực