- Số ký hiệu
- 4522/2005/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 10/07/2005
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Giao cho các sở, ban ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2006 (phụ lục kèm theo). Điều 2. Sau khi nhận được chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2006; Uỷ ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cho Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã tiến hành giao chỉ tiêu kế hoạch cho các đơn vị trực thuộc theo quy định; hướng dẫn và kiểm tra các đơn vị thực hiện theo đúng mục tiêu, nhiệm vụ của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2006. Điều 3. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư giao hệ thống chỉ tiêu hướng dẫn theo qui định, trên cơ sở các chỉ tiêu chủ yếu của Uỷ ban nhân dân tỉnh giao, nhằm tạo điều kiện cho các ngành và địa phương chủ động thực hiện đúng phương hướng, nhiệm vụ, mục tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2006 của tỉnh. Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Thanh Hà KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2006 (Nguồn vốn ngân sách Nhà nước) ĐVT: triệu đồng Số thứ tự Tên Công trình Kế hoạch năm 2006 Ghi chú Tổng số Trong đó Vốn NS địa phương Vốn TW hỗ trợ có mục tiêu Vốn nước ngoài 1 2 3 4 5 6 7 TỔNG SỐ 318,500 209,000 101,500 8,000 A THANH TOÁN NỢ 99,670 55,170 44,500 1 Quốc lộ 57 3,500 3,500 Trả nợ Quỹ HTPT 2 Phà Cổ Chiên 1,990 1,990 Trả nợ Quỹ HTPT 3 Kiên cố hoá kênh mương, giao thông nông thôn 18,750 18,750 Trả nợ Quỹ HTPT 4 Cầu Phước Mỹ 2,500 2,500 5 Cầu Mỹ Thạnh An 1,000 1,000 6 Cầu vào xã Mỹ An 1,560 1,560 7 Cầu An Điền 1,540 1,540 8 Nền hạ đường An Qui - An Điền Thạnh Phú 2,500 2,500 9 Cầu Bến Tre II 1,712 1,712 10 Đường tỉnh 883 (Châu Hưng - NTLS) 2,514 2,514 11 Đường Tân Thành - Công viên Bến Tre 5,000 5,000 12 ĐT 885 Ba Tri - Tiệm Tôm 1,250 1,250 13 Cầu Sơn Đông 690 690 14 Cầu An Hiệp 554 554 15 Cầu Cây Da 500 500 16 Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh (GĐ1) 1,000 1,000 17 Kiên cố hoá trường lớp học 44,500 44,500 Vốn XSKT để lại 18 Trụ sở UBND tỉnh 4,000 4,000 19 Cải tạo nhà làm vệc Sở KHĐT 2,000 2,000 20 Nâng cấp Hội trường UBND tỉnh 2,610 2,610 B THỰC HIỆN DỰ ÁN 158,380 95,380 55,000 8,000 I CÔNG NGHIỆP 30,000 23,000 7,000 - a) Dự án chuyển tiếp 30,000 23,000 7,000 1 CSHT Khu Công nghiệp Giao Long 20,000 13,000 7,000 Đầu tư hạ tầng KCN 2 CSHT Cụm Công nghiệp An Hiệp 10,000 10,000 II NÔNG LÂM NGƯ NGHIỆP 21,000 3,300 17,700 a)
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 102676 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 4522/2005/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.