← Tra cứu văn bảnQuyết định

V/v ban hành bản quy định giá các loại đất

4501/1998/QĐ-UB

Số ký hiệu
4501/1998/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
06/08/1998
Cơ quan ban hành
UBND thành phố Đà Nẵng
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG V/v ban hành bản quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Quyết định 302/TTg ngày 13-5-1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh hệ số (k) trong khung giá đất ban hành theo Nghị định 87/CP ngày 17-8-1994; Nghị định 17/1998/NĐ-CP ngày 21-3-1998 của Chính phủ về việc sửa đôi bổ sung khoản 2 điều 4 của Nghị định 87/CP ngày 17-8-1994 của Chính phủ; QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy đinh giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Điều 2: Giá cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quy định riêng. Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 1834/QĐ-UB ngày 01/7/1997 của UBND lâm thời thành phố Đà Nẵng. Điều 4: Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, sở Địa chính - nhà đất, Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định này thực hiện. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (Kèm theo Quyết định số 4501/1998/QĐ- UB ngày 06 tháng 8 năm 1998 của UBND thành phố Đà Nẵng) Điều 1: Giá đất khu trung tâm và cận trung tâm thành phố được xác định theo các yếu tố sau: 1- Giá chuẩn: Căn cứ vào bảng giá số 1 (phụ lục số 1 kèm theo). 2- Loại đường phố: Được phân theo 4 loại (phụ lục số 2 phân loại đường phố và hệ số vị trí kèm theo). 2.1- Đường phố loại 1: Là các đường phố, đoạn đường phố có điều kiện đặc biệt thuận lợi đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt, có điều kiện sinh lợi cao, cơ sở hạ tầng đồng bộ (cấp điện, cấp nước, thoát nước, vỉa hè...), có giá đất thực tế trung bình cao nhất trong thành phố. 2.2- Đường phố loại 2: Là các đường phố, đoạn đường phố có điều kiện thuận lợi cao đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt, có cơ sở hạ tầng đồng bộ, có giá đất thực tế trung bình thấp hơn giá đất thực tế trung bình đường phố loại 1. 2.3- Đường phố loại 3: Là các đường phố, đoạn đường phố có điều kiện tương đối thuận lợi đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt, có cơ sở hạ tầng tương đối đồng bộ (thiếu một hoặc hai trong các điều kiện: vỉa hè, thoát nước, cấp nước, cấp điện...) có giá đất thực tế trung bình thấp hơn giá đất thực tế trung bình đường phố loại 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 12 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 57223 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 4501/1998/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.