- Số ký hiệu
- 450/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 19/02/2008
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Lâm Đồng
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2008 - 2020 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2008 - 2020, với những nội dung chủ yếu như sau: I. Hiện trạng rà soát đến thời điểm 31/12/2005: Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 649.369 ha (gồm 785 tiểu khu), chiếm 66,45% diện tích tự nhiên toàn tỉnh; trong đó: 1. Phân chia theo 3 loại rừng: a) Rừng đặc dụng: 91.770 ha (chiếm 14,13% diện tích đất lâm nghiệp); bao gồm: - Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà: 64.800 ha; - Vườn Quốc gia Cát Tiên : 26.970 ha. b) Rừng phòng hộ: 211.075 ha (chiếm 32,50% diện tích đất lâm nghiệp); phân chia theo: - Cấp phòng hộ: + Cấp rất xung yếu: 32.864 ha; + Cấp xung yếu: 178.211 ha. - Loại hình phòng hộ: + Phòng hộ đầu nguồn: 185.494 ha; + Phòng hộ môi trường cảnh quan: 25.581 ha. c) Rừng sản xuất: 346.524 ha (chiếm 53,37% diện tích đất lâm nghiệp). 2. Phân chia theo hiện trạng rừng: - Đất có rừng: 592.243 ha; bao gồm: + Rừng tự nhiên: 542.319 ha; + Rừng trồng: 49.924 ha. - Đất trống: 28.947 ha. -Đất khác:28.179 ha; (sông suối, đường sá, xâm canh, thổ cư rải rác, ...). II. Kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng giai đoạn 2008 - 2020: Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 601.477 ha, chiếm 61,55% diện tích tự nhiên toàn tỉnh; trong đó: 1. Phân chia theo 3 loại rừng: a) Rừng đặc dụng: 83.674 ha (chiếm 13,91% diện tích đất lâm nghiệp); bao gồm: - Vườn Quốc gia Ridoup - Núi Bà: 56.437 ha; - Vườn Quốc gia Cát Tiên : 27.237 ha. b) Rừng phòng hộ: 172.800 ha (chiếm 28,73% diện tích đất lâm nghiệp); phân chia theo: - Cấp phòng hộ: + Cấp rất xung yếu: 39.617 ha; + Cấp xung yếu: 133.183ha. - Loại hình phòng hộ: + Phòng hộ đầu nguồn: 143.585 ha; + Phòng hộ môi trường cảnh quan: 29.215 ha. c) Rừng sản xuất: 345.003 ha (chiếm 57,36% diện tích đất lâm nghiệp); phân chia theo: - Rừng sản xuất dự trữ: 34.383 ha; - Rừng sản xuất khác: 310.620 ha. 2. Phân chia theo hiện trạng rừng: - Đất có rừng (độ che phủ 57,97%):566.492 ha; bao gồm: + Rừng tự nhiên: 517.486 ha; + Rừng trồng: 49.006 ha. - Đất trống: 19.906 ha. - Đất khác: 15.079 ha; (sông suối, đường sá, xâm canh, thổ cư rải rác, ...).
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 44198 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 450/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.