- Số ký hiệu
- 45/2025/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 15/04/2025
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp; doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã sản xuất trong khu công nghiệp đầu tư xây dựng hoặc thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp để bố trí cho công nhân của mình thuê lại. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Điều 3: Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh STT Loại hình nhà Giá tối thiểu Giá tối đa (Đồng/m² sàn sử dụng nhà/tháng) 1 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) 5.607 91.674 2 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 1 tầng hầm) 6.554 107.168 3 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 2 tầng hầm) 7.395 120.908 4 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 3 tầng hầm) 8.265 135.142 5 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 4 tầng hầm) 9.129 149.258 6 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 5 tầng hầm) 9.985 163.268 7 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (không có tầng hầm) 7.223 118.103 8 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 1 tầng hầm) 7.725 126.316 9 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 2 tầng hầm) 8.243 134.777 10 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 3 tầng hầm) 8.848 144.675 11 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 4 tầng hầm) 9.495 155.256 12 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 5 tầng hầm) 9.730 159.085 13 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (không có tầng hầm) 6.934 121.674 14 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 1 tầng hầm) 7.263 127.459 15 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 2 tầng hầm) 7.718 135.436 16 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 3 tầng hầm) 8.053 141.316 17 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 4 tầng hầm) 8.541 149.871 18 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 5 tầng hầm) 9.066 159.085 19 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (không có tầng hầm) 7.263 127.459 20 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 1 tầng hầm) 7.471 131.100 21 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 2 tầng hầm) 7.718 135.436 22 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 3 tầng hầm) 8.038 141.057 23 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 4 tầng hầm) 8.406 147.514 24 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 5 tầng hầm) 8.817 154.714 25 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (không có tầng hầm) 8.091 141.988 26 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 1 tầng hầm) 8.209 144.050 27 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 2 tầng hầm) 8.365 146.795 28 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 3 tầng hầm) 8.586 150.660
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 176938 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 45/2025/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 31/2024/QH15Luật Đất đaiCòn hiệu lực
- 27/2023/QH15Luật nhà ởCòn hiệu lực
- 29/2023/QH15Luật kinh doanh bất động sảnCòn hiệu lực
- 32/2024/QH15Luật Các tổ chức tín dụngHết hiệu lực một phần
- 100/2024/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hộiHết hiệu lực một phần