- Số ký hiệu
- 45/2021/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 08/12/2021
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU Thực hiện Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021; Thực hiện Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau đối với: đất trồng lúa; trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày; sản xuất muối; chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu; tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chủ sở hữu công trình thủy lợi, chủ quản lý công trình thủy lợi. 2. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi. 3. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi. 4. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Điều 3. Giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi 1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa STT Biện pháp công trình Giá cụ thể (đồng/ha) I Đất trồng lúa 1 vụ 1 Tưới tiêu bằng động lực 1.055.000 2 Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực 512.400 3 Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực 292.800 4 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 824.000 II Đất trồng lúa 2 vụ (lúa 2 vụ = lúa 1 vụ x 2) 1 Tưới tiêu bằng động lực 2.110.000 2 Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực 1.024.800 3 Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực 585.600 4 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.648.000 2. Giá cụ thể đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày (40% đất trồng lúa) STT Biện pháp công trình Giá cụ thể (đồng/ha/vụ) 1 Tưới tiêu bằng động lực 422.000 2 Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực 204.960 3 Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực 117.120 4 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 329.600 3. Giá cụ thể đối với sản xuất muối (2% giá muối thành phẩm) STT Biện pháp công trình Giá cụ thể (đồng) 1 Sản xuất muối (diêm nghiệp) 540.000 4.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 151803 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 45/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.