← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành Bảng giá tính thuế một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2016

45/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
45/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
14/12/2016
Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Vĩnh Phúc
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ MỘT SỐ LOẠI TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC NĂM 2016 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1.Ban hành Bảng giá tính thuế một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2016(Chi tiết ở Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định này). Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này là cơ sở để các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc thực hiện việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên và là cơ sở để cơ quan thuế tính toán, xác định mức thu, quản lý thu thuế tài nguyên. Điều 2.Hệ số quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên được thực hiện theo Phụ lục số 02 của Quyết định này. Điều 3.Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh; UBND các huyện, thành, thị và các đơn vị liên quan có trách nhiệm theo dõi giá bán các loại tài nguyên trên thị trường. Trường hợp, giá bán các loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% trở lên so với giá quy định tại Quyết định này hoặc trường hợp bổ sung danh mục tài nguyên thì báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) xem xét, điều chỉnh Quyết định này. Điều 4.Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017 và thay thế Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 21/01/2011 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC SỐ 01 BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ MỘT SỐ LOẠI TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC NĂM 2016 (Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc) STT NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên I Khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt 1.1 Quặng sắt có Fe≥ 50% đồng/tấn 700.000 1.2 Quặng sắt có 40%≤Fe< 50% đồng/tấn 500.000 1.3 Quặng sắt có 15%≤Fe< 40% đồng/tấn 300.000 2 Quặng Limonit (quặng sắt nghèo) đồng/tấn 150.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình đồng/m3 30.000 2 Đất làm gạch 2.1 Đất sét trầm tích đồng/m3 50.000 2.2 Đất sét đồi làm gạch xây không nung đồng/m3 30.000 2.3 Đất sét đồi làm gạch xây nung đồng/m3 30.000 2.4 Đất làm phụ gia phân NPK đồng/m3 30.000 3 Đá các loại 3.1 Đá nung vôi

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 121602 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 45/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.