← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh bình Dương

45/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
45/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
01/11/2016
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh bình Dương ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2016 và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 09/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Mai Hùng Dũng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc QUY ĐỊNH Định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương) Chương I CÂY TRỒNG Mục 1 NHÓM CÂY ĂN TRÁI 1. Cây Măng cụt (định mức tính cho 01 ha) Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4-6 Năm 7 trở đi I Giống 1 Trồng mới Cây 100-156 10mx10m: 100 cây 8mx8m: 156 cây 2 Trồng dặm % 5-10 II Vật tư 1 N g/cây 170-180 270-300 370-480 470-580 680-713 2 P2Ọ5 g/cây 160-166 260-300 360-400 460-540 650-938 3 K2O g/cây 180-185 280-320 380-450 480-580 650-942 4 Phân HCVS kg/cây 1-2 2-3 3-4 3-4 3-4 5 Vôi bột kg/cây 0,5-1 0,5-1 1-1,5 6 Phân bón lá lít 1-1,5 1-1,5 2-3 7 Thuốc xử lý đất kg/ha 10-12 4-6 4-6 4-6 4-6 8 Thuốc diệt cỏ lít 1,5-3 1,5-3 1-1,5 1-1,5 9 Thuốc trừ sâu kg (lít) 0,5-1 0,5-1 0,5-1 1,5-3 1,5-3 10 Thuốc trừ bệnh kg (lít) 1-2 1-2 2-3 2,5-5 2,5-5 Cây Sầu riêng (định mức tính cho 01 ha) Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4-6 Năm 7 trở đi I Giống 1 Trồng mới Cây 100-156 10mx10m:100 cây 8mx8m:156 cây 2 Trồng dặm % 5-10 II Vật tư 1 N g/cây 170-180 270-300 370-480 470-580 570-680 2 P2Ọ5 g/cây 160-166 260-300 360-400 460-540 560-650 3 K2O g/cây 180-185 280-320 380-450 480-580 580-650 4 Phân HCVS kg/cây 1-2 2-3 3-4 3-4 3 - 4 5 Phân bón lá lít 2-3 2 - 3 6 Vôi bột kg/cây 0,5 - 1 0,5-1 1 - 1,5 7 Thuốc xử lý đất kg/ha 10 - 12 4 - 6 4 - 6 4-6 4 - 6 8 Thuốc diệt cỏ lít 1,5 - 3 1,5 - 3 1 - 1,5 1 - 1,5 9 Thuốc trừ sâu Kg (lít) 0,5 - 1 0,5 - 1 0,5 - 1 1,5 - 3 1,5 - 3 10 Thuốc trừ bệnh Kg (lít) 1 - 2 1 - 2 2 - 3 2,5 - 5 2,5 - 5 3.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 118005 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 45/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.