← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc Quy định mức thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

45/2015/QĐ-UBND

Số ký hiệu
45/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
03/12/2015
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc Quy định mức thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định về mức thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thù lao dịch thuật các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài dịch sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt dịch sang tiếng nước ngoài. 2. Đối tượng áp dụng Mọi tổ chức, cá nhân có yêu cầu dịch thuật hoặc hiệu đính bản dịch tại các tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ dịch thuật, Phòng Tư pháp các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, cộng tác viên dịch thuật của các Phòng Tư pháp, các tổ chức hành nghề công chứng. 3. Đơn vị tổ chức thu Phòng Tư pháp các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, các tổ chức hành nghề công chứng và các tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ dịch thuật được cấp phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 4. Mức thu thù lao dịch thuật a) Đồng tiền thu: Việt Nam đồng (VNĐ). b) Thù lao dịch thuật là giá thanh toán đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. c) Mức thù lao dịch thuật được tính trên cơ sở thứ tiếng cần dịch và mức độ của giấy tờ, văn bản, cụ thể: STT Mức thu (đồng/trang A4) Tiếng Đơn giản Trung bình Phức tạp Đặc biệt phức tạp A Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt 1 Anh 48.000 60.000 108.000 130.000 2 Hoa 48.000 60.000 108.000 130.000 3 Nhật 48.000 60.000 108.000 130.000 4 Pháp 60.000 72.000 120.000 140.000 5 Đức 72.000 96.000 132.000 150.000 6 Khác 60.000 72.000 120.000 140.000 B Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài 1 Anh 60.000 72.000 120.000 140.000 2 Hoa 60.000 72.000 120.000 140.000 3 Nhật 60.000 72.000 120.000 140.000 4 Pháp 72.000 96.000 132.000 150.000 5 Đức 84.000 108.000 144.000 160.000 6 Khác 72.000 96.000 132.000 150.000 - Phân loại mức độ của văn bản, giấy tờ: + Đơn giản: Giấy phép lái xe; giấy chứng minh nhân dân; thẻ thường trú, hộ chiếu, visa, thẻ sinh viên, thẻ thư viện, thẻ chích ngừa, phiếu lý lịch tư pháp; giấy khai sinh, giấy chứng tử, giấy chứng nhận đăng ký kết hôn (không phải trong bộ công hàm). + Trung bình: Giấy tờ do chế độ cũ cấp gồm: Giấy khai sinh, giấy chứng tử, giấy chứng nhận đăng ký kết hôn, sổ hộ khẩu; giấy chứng sinh, sổ tiêm chủng, giấy ủy quyền, giấy xác nhận tình trạng hôn nhân; bằng tốt nghiệp các loại; sơ yếu lý lịch; giấy khám sức khỏe; giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; giấy phép đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận các loại;

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 97755 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 45/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.