← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

45/2015/QĐ-UBND

Số ký hiệu
45/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
30/11/2015
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Đắk Lắk
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức có thẩm quyền lập, trình và quyết định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt theo quy định của pháp luật và quy định tại Quyết định này; các đơn vị thực hiện dịch vụ cấp nước sạch sinh hoạt và các khách hàng sử dụng nước sạch sinh hoạt. 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đối với các đô thị, khu công nghiệp a) Thành phố Buôn Ma Thuột (bao gồm các phường, xã): TT Lượng nước sử dụng Ký hiệu Giá bán (đ/m3) - Mức tiêu thụ 10m3 đầu tiên SH1 5.200 - Từ trên 10m3 đến 20m3 SH2 6.500 - Từ trên 20m3 đến 30m3 SH3 8.000 - Từ trên 30m3 SH4 10.000 b) Thị trấn các huyện: Krông Pắc, Ea Kar, Cư M'gar, Ea H'leo, Krông Ana, Krông Năng; thị xã Buôn Hồ (trừ xã Ea Drông): TT Lượng nước sử dụng Ký hiệu Giá bán (đ/m3) - Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên SH1 4.500 - Từ trên 10m3 đến 20m3 SH2 5.500 - Từ trên 20m3 đến 30m3 SH3 6.800 - Từ trên 30m3 SH4 8.500 c) Thị trấn các huyện: Krông Bông, Ea Súp, M'Đrắk, Lắk, Krông Búk: TT Lượng nước sử dụng Ký hiệu Giá bán (đ/m3) - Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên SH1 4.200 - Từ trên 10m3 đến 20m3 SH2 5.200 - Từ trên 20m3 đến 30m3 SH3 6.500 - Từ trên 30m3 SH4 8.000 3. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đối với khu vực nông thôn tại các xã còn lại trên địa bàn tỉnh: TT Lượng nước sử dụng Ký hiệu Giá bán (đ/m3) - Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên SH1 3.800 - Từ trên 10m3 đến 20m3 SH2 4.800 - Từ trên 20m3 đến 30m3 SH3 6.000 - Từ trên 30m3 SH4 7.500 4. Đối với hộ dân cư tiêu thụ nước sạch mà chưa lắp được đồng hồ đo lượng nước tiêu thụ thì tạm thời áp dụng mức thu khoán theo mức tiêu thụ cho một người là 4m3/tháng, trường hợp không tính được theo người thì tính theo hộ dân cư sử dụng là 16 m3/tháng theo giá tiêu thụ ở mức SH2. Trường hợp sinh viên và người lao động thuê nhà để ở (có thời hạn thuê từ 12 tháng trở lên) mà chủ nhà là bên mua nước của đơn vị cấp nước để cung ứng cho các đối tượng trên sử dụng thì cứ 4 người (căn cứ vào giấy đăng ký tạm trú và hợp đồng thuê nhà có xác nhận của địa phương) tính là một hộ sử dụng nước để đơn vị cấp nước áp dụng giá nước sinh hoạt cho bên mua nước và hướng dẫn bên mua nước, bán nước cho các đối tượng trên theo giá do đơn vị cấp nước áp dụng đối với bên mua nước.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 94018 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 45/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.