← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thành phố Huế đợt VII, năm 2014

45.2014.QĐ.UBND

Số ký hiệu
45.2014.QĐ.UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
04/08/2014
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thành phố Huế đợt VII, năm 2014 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thành phố Huế (đợt VII) năm 2014 (có danh sách kèm theo). Điều 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế chủ trì, phối hợp với các cơ quan triển khai các thủ tục liên quan đến công tác quản lý hành chính, quản lý đô thị đối với các tuyến đường được điều chỉnh và đặt tên tại Điều 1 theo quy định hiện hành. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc các sở: Giao thông Vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Xây dựng, Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường có đường được điều chỉnh và đặt tên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ ĐỢT VII (NĂM 2014) (Kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh) I. ĐIỀU CHỈNH CHIỀU DÀI Stt Tên đường Điểm đầu Điểm cuối (cũ) Điểm cuối (mới) Vị trí Dài (m) Rộng Loại mặt đường Nền Mặt đường 01 Hà Huy Tập Đường Dương Văn An Giáp đường Tố Hữu Đường Trường Chinh P. Xuân Phú 540 21 15 BT nhựa 02 Tố Hữu Ngã tư Tôn Đức Thắng Giáp sông Phát Lát Đường Thủy Dương - Thuận An P. Phú Hội và Xuân Phú 2.300 60 15 BT nhựa 03 Đinh Tiên Hoàng Đường Trần Hưng Đạo Cầu Kho Cửa Hậu P. Phú Hòa, Thuận Thành và Thuận Lộc 2.499 13,5 7,5 BT nhựa 04 Cao Bá Quát Đường Chi Lăng Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Phùng Khắc Khoan P. Phú Hiệp 1.187 12 7 BT nhựa 05 Trần Quý Khoáng Đường Đặng Tất Đường Nguyễn Văn Linh Đường Tản Đà P. Hương Sơ 1.650 7 4 BT xi măng 06 Nguyệt Biều Đường Bùi Thị Xuân Miếu cây Sen Đập Trung Thượng P. Thủy Biều 1.670 7 4 BT xi măng II. ĐIỀU CHỈNH ĐIỂM ĐẦU Stt Tên đường Điểm đầu (cũ) Điểm đầu (mới) Điểm cuối Vị trí Dài (m) Rộng Loại mặt đường Nền Mặt đường 01 Đường Trần Quang Long Đường Phùng Khắc Khoan Đường Cao Bá Quát Khu định cư Phường Phú Hiệp P. Phú Hiệp 260 10 5 BT nhựa III. ĐẶT TÊN ĐƯỜNG Stt Tên đường cũ Điểm đầu Điểm cuối Vị trí Dài (m) Rộng Loại mặt đường Đặt tên Nền Mặt đường (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) A.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 37449 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 45.2014.QĐ.UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.