- Số ký hiệu
- 4495/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 23/11/2017
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành quy định khu giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013; Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành quy định khung giá đối với các dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa như sau: 1. Đối tượng áp dụng - Đơn vị cung ứng dịch vụ là các Ban quản lý cảng cá: Hòa Lộc, Lạch Hới, Lạch Bạng. - Đối tượng sử dụng dịch vụ là các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ cảng cá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 2. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá STT Nội dung Đơn vị tính Khung giá Giá tối thiểu Giá tối đa I Tàu, thuyền khai thác cập cảng 1 Tàu có công suất dưới 20 CV Đồng/Lượt 8.000 10.000 2 Tàu có công suất từ 20 CV đến 49 CV Đồng/Lượt 15.000 20.000 3 Tàu có công suất từ 50 CV đến 89 CV Đồng/Lượt 25.000 30.000 4 Tàu có công suất từ 90 CV đến 249 CV Đồng/Lượt 45.000 50.000 5 Tàu có công suất từ 250 CV đến 399 CV Đồng/Lượt 90.000 100.000 6 Tàu có công suất từ 400 CV trở lên Đồng/Lượt 150.000 200.000 II Tàu, thuyền vận tải cập cảng 1 Tàu có trọng tải dưới 5 tấn Đồng/Lượt 15.000 20.000 2 Tàu có trọng tải từ 05 tấn đến 10 tấn Đồng/Lượt 35.000 40.000 3 Tàu có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn Đồng/Lượt 50.000 60.000 4 Tàu có trọng tải trên 100 tấn Đồng/Lượt 150.000 160.000 III Phương tiện vận tải 1 Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng Đồng/Lượt 2.000 3.000 2 Phương tiện có trọng tải dưới 01 tấn Đồng/Lượt 8.000 10.000 3 Phương tiện có trọng tải từ 01 tấn đến 2,5 tấn Đồng/Lượt 15.000 20.000 4 Phương tiện có trọng tải trên 2,5 tấn đến 05 tấn Đồng/Lượt 25.000 30.000 5 Phương tiện có trọng tải trên 05 tấn đến 10 tấn Đồng/Lượt 35.000 40.000 6 Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn Đồng/Lượt 45.000 50.000 7 Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi Đồng/Lượt 30.000 40.000 8 Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên Đồng/Lượt 50.000 60.000 9 Các loại phương tiện khác: xe cẩu hàng, xe tẹc Đồng/Lượt 60.000 70.000 IV Hàng hóa qua cảng 1 Hàng thủy sản, động vật tươi sống 1.1 Cá làm thức ăn chăn nuôi, làm mắm Đồng/Tấn 8.000 10.000 1.2 Các loại cá còn lại, ngao, sò Đồng/Tấn 12.000 15.000 1.3 Tôm, mực, ghẹ tươi sống Đồng/Tấn 18.000 20.000 2 Hàng hóa là container Đồng/Container 60.000 70.000 3 Đá lạnh Đồng/Tấn 7.000 8.000 4 Xăng, dầu Đồng/Tấn 18.000 20.000 5 Các loại hàng hóa khác Đồng/Tấn 5.000 6.000 V Tàu thuyền lưu bãi 1 Tàu, thuyền khai thác cập cảng 1.1 Tàu có
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 125928 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 4495/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 130/2013/NĐ-CPNghị định Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công íchHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2014/TT-BTCThông tư Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụHết hiệu lực toàn bộ