- Số ký hiệu
- 4465/2002/QĐ-BGTVT
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 31/12/2002
- Cơ quan ban hành
- Bộ Giao thông vận tải
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Kiên Giang BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang bao gồm: 1- Vùng nước trước cầu cảng Hòn Chông và cảng Bình Trị; 2- Vùng nước của tuyến luồng hàng hải, vùng đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu tránh bão thuộc các cảng biển Hòn Chông, Bình Trị và khu vực chuyển tải Hà Tiên, khu vực neo đậu cho tàu khách Dương Đông thuộc tỉnh Kiên Giang; 3- Vùng nước trước cầu cảng biển và khu vực neo đậu, chuyển tải, tránh bão khác sẽ được công bố theo quy định của pháp luật. Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định như sau: 1. Khu vực cảng Hòn Chông a. Ranh giới về phía biển: là vùng nước được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm HC1, HC2, HC3, HC4, HC5 có tọa độ sau đây: HC1. 100 08'39''N; 1040 36' 12''E (phía Đông mũi Ông Thầy) HC2. 090 59'56''N; 1040 35'33''E HC3. 090 59'56''N; 1040 33'36''E HC4. 100 09'00''N; 1040 34'10''E HC5. 100 09'00''N; 1040 35'48''E (phía Tây mũi Ông Thầy) b. Ranh giới về phía đất liền: là đường chạy dọc theo bờ biển phía Nam mũi Ông Thầy từ HC1 đến HC5. 2. Khu vực cảng Bình Trị a. Ranh giới về phía biển: được giới hạn bở các đoạn thẳng nối các điểm BT1, BT2, BT3, BT4 có tọa độ sau đây: BT1. 100 12'25''N; 1040 34' 52''E, BT2. 100 11'09''N; 1040 24'18''E, BT3. 100 13'24''N; 1040 24'18''E, BT4. 100 13'00''N; 1040 35'18''E, b. Ranh giới về phía đất liền là đuờng chạy dọc theo bờ biển, phía Tây của xã Bình An, từ BT1 đến BT4. 3. Khu vực chuyển tải Hà Tiên a. Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm HT1, HT2, HT3, HT4 có tọa độ sau đây: HT1. 100 22'24''N; 1040 29' 00''E, HT2. 100 21'12''N; 1040 28'02''E, HT3. 100 21'48''N; 1040 27'20''E, HT4. 100 22'36''N; 104028'57''E, b. Ranh giới về phía sông Tô Châu: từ hai điểm HT1, HT4 chạy về phía cửa sông Tô Châu, sau đó dọc theo hai bờ sông về phía thượng lưu đến đường thẳng song song với cầu phao và cách cầu phao 100 m về phía hạ lưu. 4. Khu vực neo đậu cho tàu khách Dương Đông: được giới hạn bở các đoạn thẳng nối các điểm DĐ1, DĐ2, DĐ3, DĐ4, DĐ5, DĐ6, có tọa độ sau đây:
Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 21814 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 4465/2002/QĐ-BGTVT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Bộ Giao thông vận tải ban hành.
- 3141/QĐ-TCCB-LĐQuyết định Thành lập Trung tâm đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộCòn hiệu lực
- 3321/QĐ-KH-KTQuyết định Ban hành bản Tiêu chuẩn ngành 22-TCN 224-95 "Phương tiện cơ giới đường bộ-Tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường"Còn hiệu lực
- 1906/PCQuyết định Quy định về điều kiện, nội dung và thủ tục cấp phép lưu hành phương tiện cơ giới đường bộCòn hiệu lực
- 3359-QĐ/TCCB-LĐQuyết định Ban hành Điều lệ Thi và Cấp bằng lái xeHết hiệu lực toàn bộ
- 3322/QĐ-KH-KTQuyết định Ban hành bản Tiêu chuẩn ngành 22-TCN 225-95 "Phương tiện cơ giới đường bộ-Quy trình kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường"Còn hiệu lực