- Số ký hiệu
- 443/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 17/07/2007
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH V/v phê duyệt mức thu và nội dung chi cho đối tượng ma túy, mại dâm tự nguyện vào giáo dục, cai nghiện tại trung tâm giáo dục lao động xã hội tỉnh Bạc Liêu CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU Qua xem xét Đề án tổ chức giáo dục, cai nghiện cho đối tượng ma túy, mại dâm tự nguyện vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội và ý kiến đề nghị của Sở Tài chính tại văn bản số 312/STC-NS ngày 15/5/2007; của Sở Lao động-TBXH tại Tờ trình số 79/TTr-SLĐTBXH ngày 15/6/2007, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt mức thu và nội dung chi cho đối tượng ma túy, mại dâm tự nguyện vào giáo dục, cai nghiện tại Trung tâm giáo dục lao động xã hội tỉnh Bạc Liêu theo Đề án đã được Sở Lao động-Thương binh & Xã hội phê duyệt, cụ thể: 1- Người tự nguyện hoặc gia đình gửi người thân vào cai nghiện phải đóng góp kinh phí cho Trung tâm giáo dục lao động xã hội, mức thu và nội dung chi bao gồm: - Tháng thứ nhất gồm 7 khoản chi: 900.000 đ - Tháng thứ hai trở đi gồm 4 khoản chi: 500.000 đ (Có bảng chiết tính kèm theo) 2- Đối với người thuộc diện nghèo (có sổ hộ nghèo) được miễn đóng góp và được thanh toán theo như đối tượng bắt buộc từ nguồn đảm bảo xã hội thuộc ngân sách tỉnh. Điều 2. Giao giám đốc Sở Lao động-Thương binh & xã hội phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Trung tâm giáo dục lao động xã hội và các đơn vị chức năng liên quan căn cứ quyết định thực hiện. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Hồng Phương BẢNG CHIẾT TÍNH KINH PHÍ PHỤC VỤ CAI NGHIỆN TỰ NGUYỆN (Ban hành kèm theo Quyết định số 443/QĐ-UBND ngày 17/7/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh) ĐVT: đồng STT Nội dung Thành tiền Tháng thứ nhất 900.000 01 Tiền ăn 300.000 02 Tiền thuốc hỗ trợ cắt cơn 70.000 03 Thuốc chữa bệnh thông thường 50.000 04 Xét nghiệm tìm chất ma túy và xét nghiệm khác 180.000 + Chất ma túy 50.000 + HIV 50.000 + Viêm gan 30.000 + Xét nghiệm khác 50.000 05 Tiền sinh hoạt văn thể 20.000 06 Chi phí phục vụ quản lý 180.000 07 Vật sử dụng cho cá nhân 100.000 Tháng thứ hai 500.000 01 Tiền ăn 300.000 02 Tiền thuốc điều trị thông thường 50.000 03 Sinh hoạt văn thể 20.000 04 Chi phí quản lý 130.000 Ghi chú: Tiền học văn hóa, học việc (đóng riêng theo từng loại ngành, việc nếu bản thân đối tượng có nhu cầu)
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 48349 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 443/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.