← Tra cứu văn bảnQuyết định

Sửa đổi, bổ sung bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

44/2014/QĐ-UBND

Số ký hiệu
44/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
11/06/2014
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Ninh Thuận
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung bảng bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, với nội dung như sau: STT Mã hiệu Loại công tác Đơn vị tính Đơn giá tổng hợp vùng III (chưa có VAT) Đơn giá tổng hợp vùng IV (chưa có VAT) 1 2 3 4 5 6 1 MT1.01.00 Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 1km 790.681 717.713 2 MT1.02.00 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 10.000m2 988.351 897.142 3 MT1.03.00 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 1km 513.943 466.514 1 2 3 4 5 6 4 MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 1km 474.409 430.628 5 MT1.05.00 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 1km 691.846 627.999 6 MT1.06.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết các tập trung lên xe ôtô bằng thủ công. Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 1 tấn rác 318.653 289.327 7 MT1.07.00 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 1 tấn rác 204.848 185.996 8 MT2.02.00 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 1 tấn rác 265.781 256.368 9 MT2.02.00 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8 1 tấn rác 272.031 263.371 10 MT2.02.00 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/9 1 tấn rác 241.047 233.334 11 MT3.01.00 Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lắp rác với kỹ thuật đơn giản, công suất bãi từ 200 tấn/ngày đến 500 tấn/ngày Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 1 tấn rác 71.811 68.893 1 2 3 4 5 6 12 MT5.02.00 Công tác tưới nước rửa đường Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 m3 40.095 38.725 13 MT5.02.00 Công tác tưới nước rửa đường Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8 m3 41.608 40.312 14 MT5.03.00 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 100m3 204.848 185.996 Điều 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 58550 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 44/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.