← Tra cứu văn bảnQuyết định

Điều chỉnh mức giá tối thiểu một số loại tài nguyên, khoáng sản để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

44/2014/QĐ-UBND

Số ký hiệu
44/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
30/09/2014
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Điều chỉnh mức giá tối thiểu một số loại tài nguyên, khoáng sản để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên --- UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN Thực hiện chỉ đạo của Bộ Tài chính tại Công văn số 11015/BTC-CST ngày 07/8/2014 về chính sách thuế; Công văn số 430/STP-XDVB ngày 25/9/2014 của Sở Tư pháp, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Điều chỉnh mức giá tối thiểu một số loại tài nguyên, khoáng sản để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đã ban hành tại Phụ biểu kèm theo Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: (Có Phụ biểu chi tiết kèm theo Quyết định này) Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ biểu ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ TỐI THIỂU MỘT SỐ LOẠI TÀI NGUYÊN, KHOÁNG SẢN ĐỂ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN (Ban hành kèm theo Quyết định số: /2014/QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên) STT Loại tài nguyên, khoáng sản Mức giá tại Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh (Đồng/tấn) Mức giá điều chỉnh (Đồng/tấn) 1 Quặng Vonfram 440.000.000 (hàm lượng WO3≥65%) 120.000.000 280.000.000 (hàm lượng 50%≤ WO3<65%) 160.000.000 (hàm lượng 30%≤ WO3<50%) 35.000.000 (hàm lượng 10%≤ WO3<30%) 10.000.000 (hàm lượng WO3<10%) 2 Quặng Bismut 17.000.000 3.200.000 3 Quặng Flourspar 1.400.000 1.483.000 4 Quặng Đồng 16.000.000 (Hàm lượng Cu≥18%) 8.300.000 10.000.000 (Hàm lượng Cu<18%)

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 106728 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 44/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.