- Số ký hiệu
- 44/2004/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 19/04/2004
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI - - - - - QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai thời kỳ từ năm 2004 đến năm 2010 với những nội dung chủ yếu sau: 1. Tính chất: Thị trấn Đak Pơ là Trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học kỹ thuật và dịch vụ của huyện Đak Pơ. 2. Vị trí, phạm vi ranh giới lập quy hoạch: - Vị trí: xã Đak Pơ (một phần xã An Thành cũ), huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai. - Phạm vi lập quy hoạch gồm 5.910ha, trong đó: + Khu trung tâm: 220ha. + Khu vực ngoại thị: 5.690ha. - Ranh giới khu trung tâm xác định như sau: + Phía Bắc: giáp xã Nam + Phía Nam: giáp xã Yang Bắc. + Phía Tây: giáp xã An Thành mới. + Phía Đông: giáp xã Cư An và Tân An. 3. Quy mô dân số thị trấn: - Dân số hiện trạng: 5.300 người, nội thị: 1.500 người. - Dự báo dân số đến năm 2010: 15.000 người, nội thị: 10.000 người. 4. Quy hoạch sử dụng đất đai xây dựng đô thị: a. Cơ cấu sử dụng đất: Đất xây dựng đô thị có diện tích 220ha được quy hoạch gồm: - Đất ở 99 ha chiếm 45% - Đất khu công trình công cộng 30 ha chiếm 13,6% - Đất cây xanh thể dục thể thao 18 ha chiếm 8,2% - Đất giao thông 18 ha chiếm 8,2% - Đất dự phòng 55 ha chiếm 25% b. Định hướng kiến trúc thị trấn và phân khu chức năng: - Đất xây dựng thị trấn được xác định hai bên trục QL 19, có chiều dài 4 km. - Trung tâm hành chính nằm trên trục đường mới song song với quốc lộ 19 (về phía bắc) và ngăn cách với quốc lộ là một quảng trường, công viên. - Trung tâm thương mại dịch vụ đặt ở khu đất trống phía nam quốc lộ 19; bến xe bố trí nơi bắt đầu thị trấn từ hướng đi Quy Nhơn. - Các khu dân cư xen kẽ và xung quanh khu trung tâm. 5. Quy hoạch mạng lưới cơ sở hạ tầng xã hội: a.Nhà ở: Tổ chức 3 loại đất ở: + Loại 120 - 150 m2/hộ, bố trí ven trục đường chính kiêm dịch vụ, xây dựng nhà 2 tầng, tạo bộ mặt đô thị + Loại 200-300 m2/hộ, bố trí xa trục đường chính, xây dựng nhà 01 tầng đến hai tầng có vườn nhỏ. + Loại tại các bản làng ven thị trấn sản xuất nông nghiệp, lô đất có diện tích từ 1000-2000 m2/hộ xây dựng nhà vườn đặc trưng. b. Đất cho mạng lưới công trình phụ: + Giáo dục: - Trường mẫu giáo:
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 69455 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 44/2004/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.