← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

4353/2008/QĐ-UBND

Số ký hiệu
4353/2008/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
31/12/2008
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Chưa xác định

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, cụ thể như sau: 1. Đối tượng chịu phí: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Nghị quyết này là: đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatits (chi tiết tại Biểu nêu tại Mục 3 dưới đây). 2. Đối tượng nộp phí: Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thực hiện khai thác các loại khoáng sản nêu tại Mục 1 trên đây. 3. Mức thu phí: Bằng mức tối đa quy định tại Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ, cụ thể như sau: TT Loại khóang sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Đá: a Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) m3 50.000 b Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nờfrit...) Tấn 50.000 c Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 1.000 d Các loại đá khác (đá làm xi măng, khóang chất công nghiệp…) m3 2.000 2 Fenspat m3 20.000 3 Sỏi, cuội, sạn m3 4.000 4 Cát: a Cát vàng (cát xây tô) m3 3.000 b Cát thuỷ tinh m3 5.000 c Các loại cát khác m3 2.000 5 Đất: a Đất sét, làm gạch, ngói m3 1.500 b Đất làm thạch cao m3 2.000 c Đất làm cao lanh m3 5.000 d Các loại đất khác m3 1.000 6 Than: a Than đá Tấn 6.000 b Than bùn Tấn 2.000 c Các loại than khác Tấn 4.000 7 Nước khoáng thiên nhiên m3 2.000 8 Sa khoáng titan (ilmenit) Tấn 50.000 9 Quặng apatít Tấn 3.000 10 Quặng khoáng sản kim loại: a Quặng mangan Tấn 30.000 b Quặng sắt Tấn 40.000 c Quặng chì Tấn 180.000 d Quặng kẽm Tấn 180.000 đ Quặng đồng Tấn 35.000 e Quặng bô xít Tấn 30.000 g Quặng thiếc Tấn 180.000 h Quặng cromit Tấn 40.000 i Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 10.000 4. Thời điểm thực hiện. Bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2009. Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá căn cứ Quyết định này và các quy định khác có liên quan, thông báo và hướng dẫn cụ thể để các tổ chức, cá nhân trên địa bàn của tỉnh thực hiện, tham mưu kịp thời cho UBND tỉnh khi có sự thay đổi về mức thu do Trung ương quy định.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 105416 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 4353/2008/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.