← Tra cứu văn bảnQuyết định

Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Hoà Bình ban hành kèm theo Quyết định 05/2019/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

43/2022/QĐ-UBND

Số ký hiệu
43/2022/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
23/11/2022
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Hoà Bình ban hành kèm theo Quyết định 05/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Văn bản số 410/HĐND-CTHĐND ngày 15 tháng 11 năm 2022. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Hoà Bình ban hành kèm theo Quyết định 05/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; như sau: “Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị STT Loại diện tích/Đơn vị Diện tích tối thiểu (m2) Diện tích tối đa (m2) I Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính 1 Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh 40 60 2 Trung tâm Hành chính công của tỉnh 800 1.100 3 Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân cấp huyện, thành phố 100 200 4 Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Uỷ ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn 40 60 II Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân 1 Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh 35 50 2 Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 60 80 3 Ủy ban nhân dân xã, phường ,thị trấn và các phòng ban thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện, thành phố 25 30 4 Trụ sở tiếp công dân của tỉnh 150 300 III Diện tích phòng quản trị hệ thống công nghệ thông tin 1 Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh 30 40 2 Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 30 40 3 Ủy ban nhân dân xã, phường và thị trấn 20 30 IV Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ trở lên) tính cho 1 chỗ ngồi (theo quy mô biên chế được duyệt) không kể sân khấu 1 1,8 V Diện tích kho chuyên ngành như: Kho bảo quản các tài sản khác theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ đặc thù của ngành 1 Kho quản lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính 1.1 Kho tại Thanh tra giao thông vận tải quản lý 150 300 1.2 Kho tại các đội trực thuộc Thanh tra giao thông vận tải quản lý 200 350 1.3 Kho tại Chi cục Kiểm lâm và các Hạt Kiểm lâm các huyện, thành phố 100 200 1.4 Kho bảo quản vật chứng vụ án Sở Tài chính do Thi hành án tỉnh chuyển giao 200 400 2 Kho lưu trữ, bảo quản tài liệu, chứng từ, hồ sơ dự án… 2.1 Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh 150 200 2.2 Kho

Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 157403 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 43/2022/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.