← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng

43/2019/QĐ-UBND

Số ký hiệu
43/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2019-11-25
Cơ quan ban hành
UBND Thành phố Hải Phòng
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHÓ HẢI PHÒNG Cỏn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 3321/STC-GCS ngày 17 tháng 10 năm 2019; Báo cáo thẩm định số 66/BCTĐ-STP ngày 29 tháng 10 năm 2019 của Sở Tư pháp. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng được đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Điều 3. Giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng Quy định giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau: TT Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông Đơn vị tính Giá cho thuê 1 Ống, bể 1.1 Cáp viễn thông đường kính D > 45 mm đồng/m.dài/năm 77.694 1.2 Cáp viễn thông đường kính 40mm < D <= 45mm đồng/m.dài/năm 38.847 1.3 Cáp viễn thông đường kính 35mm < D <= 40mm đồng/m.dài/năm 38.847 1.4 Cáp viễn thông đường kính 30mm < D <= 35mm đồng/m.dài/năm 25.898 1.5 Cáp viễn thông đường kính 25mm < D <= 30mm đồng/m.dài/năm 19.423 1.6 Cáp viễn thông đường kính 20mm < D <= 25mm đồng/m.dài/năm 19.423 1.7 Cáp viễn thông đường kính 15mm < D <= 20mm đồng/m.dài/năm 15.539 1.8 Cáp viễn thông đường kính 10mm < D <= 15mm đồng/m.dài/năm 9.712 1.9 Cáp viễn thông đường kính 5mm < D <= 10mm đồng/m.dài/năm 6.474 1.10 Cáp viễn thông đường kính D <= 5mm đồng/m.dài/năm 3.237 2 Hào kỹ thuật 2.1 Cáp viễn thông đường kính D > 45mm đồng/m.dài/năm 63.589 2.2 Cáp viễn thông đường kính 40mm < D <= 45mm đồng/m.dài/năm 31.795 2.3 Cáp viễn thông đường kính 35mm < D <= 40mm đồng/m.dài/năm 31.795 2.4 Cáp viễn thông đường kính 30mm < D <= 35mm đồng/m.dài/năm 21.196 2.5 Cáp viễn thông đường kính 25mm < D <= 30mm đồng/m.dài/năm 15.897 2.6 Cáp viễn thông đường kính 20mm < D <= 25mm đồng/m.dài/năm 15.897 2.7 Cáp viễn thông đường kính 15mm < D <= 20mm đồng/m.dài/năm 12.718 2.8 Cáp viễn thông đường kính 10mm < D <= 15mm đồng/m.dài/năm 7.949 2.9 Cáp viễn thông đường kính 5mm < D <= 10mm đồng/m.dài/năm 5.299 2.10 Cáp viễn thông đường kính D <= 5mm đồng/m.dài/năm 2.650 3 Tuy nen kỹ thuật 3.1 Cáp viễn thông đường kính D > 45mm đồng/m.dài/năm 74.389 3.2 Cáp viễn thông đường kính 40mm < D <= 45mm đồng/m.dài/năm 37.195

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 139088 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 43/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.