← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang

43/2017/QĐ-UBND

Số ký hiệu
43/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
01/08/2017
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG b) Cơ quan thu lệ phí: Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã; c) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý lệ phí hộ tịch. 3. Các trường hợp miễn lệ phí: a) Người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; b) Cá nhân đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã; đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới. 4. Mức thu lệ phí hộ tịch: STT Nội dung thu Mức thu (đồng) / lần đăng ký I Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã 1 Khai sinh gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 8.000 2 Khai tử gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử 8.000 3 Kết hôn: đăng ký lại kết hôn 30.000 4 Đăng ký nhận cha, mẹ, con 15.000 5 Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước 15.000 6 Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước 15.000 7 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000 8 Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác 8.000 9 Đăng ký hộ tịch khác 8.000 II Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 1 Khai sinh gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 75.000 2 Khai tử gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử 75.000 3 Kết hôn gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn 1.500.000 4 Giám hộ, chấm dứt giám hộ 75.000 5 Đăng ký nhận cha, mẹ, con 1.500.000 6 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước 28.000 7 Xác định lại dân tộc 28.000 8 Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài 70.000 9 Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000 10 Đăng ký hộ tịch khác 75.000 III Cấp bản sao trích lục hộ tịch đăng ký tại Ủy ban nhân dân cấp xã;

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 124760 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 43/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.